Nghĩa chữ
Chữ 細 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 細 (15)
Mất thăng bằng mà rớt xuống đất, xuống nước hay ngồi phịch xuống, mà sách phổ thông gọi là ngã.
Đi cho tới một chỗ, tới nơi; nghĩa như chữ đến của sách phổ thông.
Kỹ tới từng chút nhỏ, không bỏ sót chi tiết nào.
Là ăn ở tốt với người ta, và cũng là làm cho đâu ra đó cho đàng hoàng, nên một chữ mà gánh cả cái bụng lẫn cái việc.
Người đứng cúng chính, thay mặt mọi người dâng lễ trong một cuộc cúng lớn.
Phần sống nhỏ nhứt làm nên thân thể người, thú vật và cây cỏ, mắt thường không thấy được.
Nhỏ nhẹ mà biết ý, thấy được cái người ta không nói ra; và nói về việc khó đụng tới.
Bày lễ vật ra mà dâng lên thần thánh hay người đã khuất, làm theo nghi lễ đàng hoàng.
Việc tiếp xúc, đối đãi qua lại với người ta cho phải phép; việc tiếp khách.
Việc làm ăn, sản xuất, mua bán và tiền của của một nhà, một vùng hay một nước.
Chữ Hán 國際: thuộc về, diễn ra giữa nhiều nước (hàng hải quốc tế, hội chợ quốc tế, thị trường quốc tế, tin quốc tế); nói người, việc: có tầm vóc, danh tiếng khắp các nước (cầu thủ quốc tế, danh ca quốc tế).
Cái có thiệt, đối với cái mơ; và tánh biết lo cái có thiệt đó.
Đem đồ ăn, tiền bạc, vật dụng tới cho người đang thiếu hay ở nơi xa, thường là đều đặn.
Đứng sau một việc làm để nói việc đó phải làm cho đàng hoàng, chu đáo, tươm tất, không cẩu thả.
Người đàng hoàng, biết lễ nghĩa, ăn ở ngay thẳng và tốt với người khác, không gian dối, không làm điều quấy.