Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 細 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 細 (15)

Xem tất cả từ điển
téđộng từ

Mất thăng bằng mà rớt xuống đất, xuống nước hay ngồi phịch xuống, mà sách phổ thông gọi là ngã.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: ngã
tớiđộng từ

Đi cho tới một chỗ, tới nơi; nghĩa như chữ đến của sách phổ thông.

Phương ngữ Nam Bộ
tỉ mỉtính từ; trạng từ

Kỹ tới từng chút nhỏ, không bỏ sót chi tiết nào.

Tiếng Việt phổ thông
tử tếtính từ

Là ăn ở tốt với người ta, và cũng là làm cho đâu ra đó cho đàng hoàng, nên một chữ mà gánh cả cái bụng lẫn cái việc.

Tiếng Việt phổ thông
chủ tếdanh từ

Người đứng cúng chính, thay mặt mọi người dâng lễ trong một cuộc cúng lớn.

Tiếng Việt phổ thông
tế bàodanh từ

Phần sống nhỏ nhứt làm nên thân thể người, thú vật và cây cỏ, mắt thường không thấy được.

Tiếng Việt phổ thông
tế nhịtính từ

Nhỏ nhẹ mà biết ý, thấy được cái người ta không nói ra; và nói về việc khó đụng tới.

Tiếng Việt phổ thông
cúng tếđộng từ

Bày lễ vật ra mà dâng lên thần thánh hay người đã khuất, làm theo nghi lễ đàng hoàng.

Tiếng Việt phổ thông
giao tếdanh từ

Việc tiếp xúc, đối đãi qua lại với người ta cho phải phép; việc tiếp khách.

Tiếng Việt phổ thông
kinh tếdanh từ

Việc làm ăn, sản xuất, mua bán và tiền của của một nhà, một vùng hay một nước.

Tiếng Việt phổ thông
quốc tếtính từ, danh từ

Chữ Hán 國際: thuộc về, diễn ra giữa nhiều nước (hàng hải quốc tế, hội chợ quốc tế, thị trường quốc tế, tin quốc tế); nói người, việc: có tầm vóc, danh tiếng khắp các nước (cầu thủ quốc tế, danh ca quốc tế).

Phương ngữ Nam Bộ
thực tếdanh từ; tính từ

Cái có thiệt, đối với cái mơ; và tánh biết lo cái có thiệt đó.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp tếđộng từ

Đem đồ ăn, tiền bạc, vật dụng tới cho người đang thiếu hay ở nơi xa, thường là đều đặn.

Tiếng Việt phổ thông
cho tử tếtrạng ngữ

Đứng sau một việc làm để nói việc đó phải làm cho đàng hoàng, chu đáo, tươm tất, không cẩu thả.

Phương ngữ Nam Bộ
người tử tếdanh từ

Người đàng hoàng, biết lễ nghĩa, ăn ở ngay thẳng và tốt với người khác, không gian dối, không làm điều quấy.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 細 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng