簿
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: trúc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ竹
Số nét19 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết46 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 溥 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 溥 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 簿 (40)

Xem tất cả từ điển
bộtiểu từ, danh từ

Tiếng Nam Bộ đầu câu hỏi, nêu điều mình đoán để người nghe xác nhận (bộ anh muốn vậy sao); danh từ là một nhóm vật thành bộ (bộ đồ, bộ ván); vẻ ngoài (coi bộ, làm bộ); chữ 步 là bước, đi bằng chân (đi bộ, bộ hành); chữ 部 là phần của một chỉnh thể (bộ phận, bộ lạc).

Phương ngữ Nam Bộ
bộ đồdanh từ

Là một bộ áo quần đủ cặp, và vì tiếng bộ là tiếng đếm một bộ nên nó cũng dùng cho một bộ đồ vật đi chung với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ hạdanh từ

Người dưới tay một người, theo mà làm việc cho người đó.

Tiếng Việt phổ thông
đồ bộdanh từ

Bộ quần áo gồm áo với quần may đồng bộ, lối ăn mặc quen ở miền Nam, thường mặc ở nhà hay đi gần.

Phương ngữ Nam Bộ
bậy bạtính từ, trạng từ

Sai trái, không đứng đắn, không đúng mực (nói bậy bạ, ăn ở bậy bạ); còn là tùy tiện, bừa, qua loa, không chọn lọc (ăn bậy bạ, học bậy bạ vài bản).

Phương ngữ Nam Bộ
bộ coicụm từ

Lối nói Nam Bộ cũ: bộ là dáng vẻ, coi là trông, nên bộ coi đi với tính từ hay lời tả phía sau để tả người đó trông ra sao, như bộ coi buồn lắm, bộ coi gọn gàng lắm.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ lạcdanh từ

Nhóm người thời xưa sống chung với nhau thành một khối, có người đứng đầu, chưa thành một nước.

Tiếng Việt phổ thông
bộ mặtdanh từ

Là cái mặt kể cả nét đang mang trên đó, nên nó khác gương mặt ở chỗ nó nói tới cái vẻ chớ không tới hình dáng.

Tiếng Việt phổ thông
bộ môndanh từ

Một ngành riêng trong việc học, nghệ thuật hay nghề nghiệp, có cách làm và hiểu biết riêng của nó.

Tiếng Việt phổ thông
bộ vándanh từ

Món đồ gỗ trong nhà Nam Bộ, mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn đặt trên chân, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, uống trà, ăn trầu.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ bộliên từ

Là tiếng bác lại một điều người ta vừa ngụ ý, kiểu chớ anh tưởng là gì, và sau nó luôn là một câu hỏi vặn.

Phương ngữ Nam Bộ
chứ bộtiểu từ

Tiểu từ khẩu ngữ Nam Bộ đứng cuối câu để nhấn mạnh điều người nói cho là hiển nhiên, là đúng (lớn rồi chứ bộ); đứng giữa câu trong mẫu X chứ bộ Y sao để bác một cách hiểu sai bằng câu hỏi ngược.

Phương ngữ Nam Bộ
coi bộphó từ

Khẩu ngữ Nam Bộ nêu nhận xét hay phỏng đoán dựa vô dáng vẻ, dấu hiệu thấy được, gần nghĩa có vẻ, xem ra, trông như.

Phương ngữ Nam Bộ
địa bộdanh từ

Sổ ruộng đất của làng hay của tỉnh thời trước, ghi từng khoảnh đất với diện tích, loại đất, ranh giới và tên người chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
giả bộđộng từ

Là làm ra cái dáng bên ngoài khác với trong bụng, để người khác tin theo cái dáng đó.

Tiếng Việt phổ thông
làm bộđộng từ

Giả vờ, làm ra vẻ như đang ở một trạng thái hay như biết, không biết điều gì (làm bộ ngủ, làm bộ không biết); cũng chỉ thói làm cao, làm điệu, ra vẻ ngần ngại cho người ta nài, như khéo làm bộ, làm bộ làm tịch.

Phương ngữ Nam Bộ
lội bộđộng từ

Cách nói Nam Bộ nghĩa là đi bộ, đi bằng chân, thường gợi quãng đường không ngắn hay công sức bỏ ra.

Phương ngữ Nam Bộ
nội bộdanh từ; tính từ

Phía bên trong của một nhà, một nhóm, một sở làm; chuyện chỉ người ở trong đó với nhau mới biết, mới dự.

Tiếng Việt phổ thông
non bộdanh từ

Hòn núi nhỏ đắp bằng đá, đặt giữa hồ nước trong sân hay trong vườn, có trồng cây kiểng, gắn nhà cửa chùa chiền nho nhỏ để ngắm.

Phương ngữ Nam Bộ
thả bộđộng từ

Đi bộ thong thả, không vội, thường là đi chơi hay đi một quãng gần.

Phương ngữ Nam Bộ
bách bộđộng từ

Đi bộ thong thả qua lại cho khỏe hay cho khuây, không nhằm tới đâu.

Tiếng Việt phổ thông
bạ điềndanh từ

Sổ bộ ghi đất ruộng dùng trong việc quản lý hành chánh thời trước; thầy ký bạ điền là người giữ sổ nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ điệudanh từ

Dáng vẻ bề ngoài của một người lúc đó, lộ ra ở nét mặt, tay chân, cử chỉ; coi đó mà đoán được trong bụng người đó ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
bộ hànhdanh từ

Người đi đường, nhứt là người đi bộ hay khách đi xa.

Tiếng Việt phổ thông
bộ ngựadanh từ

Đồ dùng bằng ván gỗ dày, mặt rộng, kê trên chân hay mễ, để ngồi, nằm nghỉ, dọn mâm cơm hay tiếp khách trong nhà; gần với phản, bộ ván.

Tiếng Việt phổ thông
bộ phậndanh từ

Một phần rời của cái toàn, ráp lại thì thành cái toàn đó.

Tiếng Việt phổ thông
bộ tịchdanh từ

Là cái dáng bên ngoài của một người, gồm cả nét mặt và cách đi đứng, tức cái mà người khác nhìn vô là đoán ra.

Phương ngữ Nam Bộ
điệu bộdanh từ

Cách một người cử động tay chân, đầu mình và giữ dáng đi đứng, nhìn vô thì biết người đó ra sao, muốn tỏ ý gì.

Tiếng Việt phổ thông
đứng bộđộng từ

Lối nói cũ trong văn Nam Bộ: có tên trong sổ bộ điền thổ, tức đứng tên chủ ruộng đất, nhà cửa (đứng bộ năm mẫu điền); đứng bộ giùm là đứng tên thay người chủ thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ
tiến bộđộng từ; danh từ

Trở nên khá hơn, giỏi hơn, hay hơn trước; cũng là sự đi lên như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bộ tướngdanh từ

Dáng vẻ bề ngoài của một người, gồm hình vóc, mặt mày, cử chỉ, như bộ tướng mạnh mẽ, bộ tướng oai nghiêm; trong văn sử, chữ 部將 là viên tướng dưới quyền một chủ tướng.

Phương ngữ Nam Bộ
đường bộdanh từ

Đường đi trên đất liền, bằng chưn hay bằng xe, khác với đường thủy đi ghe xuồng và đường biển.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ đồ mátdanh từ

Là bộ áo quần rộng nhẹ mặc trong nhà cho thong thả, thường bằng lụa trắng, nên nó là thứ người ta thay ra khi vừa về tới.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ đồ tâydanh từ

Là bộ áo quần kiểu Tây, và trong truyện nó luôn kể rõ màu với thứ vải, vì mặc nó là một dấu của bực người.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ trưởngdanh từ

Người cầm đầu một nhóm dân sống và làm ăn chung thời mới khẩn hoang, kể ngang với cai trại, đầu nậu.

Tiếng Việt phổ thông
bộ ván gõdanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cây gõ, món đồ gỗ dày, bóng, quý trong nhà Nam Bộ xưa, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, ăn uống.

Phương ngữ Nam Bộ
nhượng bộđộng từ

Chịu lui một bước, nhường phần mình cho người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ sa lôngdanh từ

Trọn bộ ghế bàn để tiếp khách trong phòng khách, gồm mấy chiếc ghế với cái bàn nhỏ, chỗ chủ nhà mời khách ngồi uống nước, nói chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ván dầudanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cây dầu, mặt rộng, lót trong nhà để ngồi, nằm nghỉ, tiếp khách hay dọn mâm, quen thuộc trong nếp nhà Nam Bộ cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
câu lạc bộdanh từ

Nhóm người cùng một sở thích lập ra để gặp gỡ, vui chơi, tập luyện với nhau; cũng là chỗ họ tụ họp.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 簿 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng