Âm: vũ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 羽 ở trên, 白 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ vũ 羽, nghĩa là lông vũ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 羽 ở trên, 白 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ vũ 羽, nghĩa là lông vũ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 習 (13)
Nhóm họp lại một chỗ, đông người hay đông vật.
Học và tập cho biết, cho quen một môn, một nghề hay một việc; cũng chỉ chung việc học.
Dạy dỗ và tập luyện cho thành thói quen, thành tài hay thành nết.
Nhiều người hợp lại thành một khối, cùng sống hay cùng làm một việc; cũng nói việc có nhiều người cùng làm chung.
Lo việc lựa bài, sửa bài, sắp xếp bài vở cho một tờ báo hay một cuốn sách.
Nhóm lớn gồm nhiều công ty hoặc tổ chức có pháp nhân riêng nhưng liên kết với nhau qua sở hữu, quyền kiểm soát, quản lý hoặc chiến lược chung.
Tập đi tập lại cho quen, cho giỏi, nhứt là trước một buổi diễn, một trận đấu hay một việc cần tới tay nghề.
Cụm Nam Bộ cũ: tập cho mình quen một nết, một thói (tập tánh cứng cỏi, tập tánh vui vẻ), hay rèn nết cho người khác (tập tánh cho nó); tập là 習, tánh là 性.
Tập đi tập lại nhiều lần cho giỏi một nghề, một môn võ hay một tài nghệ.
Tập đi tập lại cho thành thạo một tài, một nghề hay rèn cho tánh tình, tinh thần được vững.
Gom lại, dồn về một chỗ; nhiều người hay nhiều thứ cùng tụ về một nơi.
`Rau tập tàng` là cách gọi một mớ hoặc hỗn hợp gồm nhiều loại rau ăn được gom lại để nấu chung, quen nhất trong `canh rau tập tàng`; đây không phải tên của một loài thực vật. Thành phần thay đổi theo mùa, vườn nhà, vùng và người nấu, có thể gồm rau trồng lẫn rau mọc tự nhiên nếu từng thứ đã được nhận diện và dùng làm thực phẩm. Vì vậy không nên viết một danh sách cố định rồi coi đó là định nghĩa, cũng không suy mọi mớ rau tập tàng đều là rau rừng, rau quê hay an toàn để hái ăn. Trong lời Nam Bộ, cách gọi này gợi một nồi canh nhiều thứ rau nhưng không thuộc riêng Nam Bộ. Tab Nôm chỉ ghi `蔞` cho thành tố `rau`; chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho `tập tàng`, nên không ghép `集藏` theo âm Hán Việt.
Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.