地
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thổ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ土
Số nét6 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết99 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 也 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 也 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 地 (30)

Xem tất cả từ điển
địa bộdanh từ

Sổ ruộng đất của làng hay của tỉnh thời trước, ghi từng khoảnh đất với diện tích, loại đất, ranh giới và tên người chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
địa đồdanh từ

Bản vẽ thu nhỏ một vùng đất, cho thấy chỗ nào nằm ở đâu.

Tiếng Việt phổ thông
địa dưdanh từ

Môn học về đất đai, sông núi, xứ sở và các miền trên trái đất; cũng là sách dạy môn đó.

Tiếng Việt phổ thông
địa lýdanh từ

Thuật coi thế đất, mạch đất để chọn chỗ và chọn hướng cất nhà, đặt mồ mả, tin rằng nhờ đó con cháu làm ăn khá.

Tiếng Việt phổ thông
địa ốcdanh từ

Nhà và đất, coi như một thứ của cải đem mua bán, cho mướn; nghề làm ăn về nhà đất.

Tiếng Việt phổ thông
địa vịdanh từ

Là cái chỗ của mình trong mắt người ta, và nó được nói như một bậc thang: người ta leo lên nó, giữ nó, hoặc bị cướp mất nó.

Tiếng Việt phổ thông
cấm địadanh từ

Vùng đất, chỗ ở mà người ngoài bị cấm không được bước vô.

Tiếng Việt phổ thông
địa bàndanh từ

Vùng đất mà một nhóm người sinh sống hay làm ăn, lo công chuyện của mình trong đó.

Tiếng Việt phổ thông
địa cầudanh từ

Trái đất, nơi loài người và muôn loài đang sống.

Tiếng Việt phổ thông
địa chỉdanh từ

Chỗ ở hay chỗ làm ăn của một người, ghi rõ số nhà, tên đường để người khác tìm tới hay gởi đồ tới.

Tiếng Việt phổ thông
địa đầudanh từ

Chỗ đầu của một vùng đất, nơi giáp với vùng khác, ai muốn vô vùng đó phải đi ngang qua.

Tiếng Việt phổ thông
địa hạtdanh từ

Vùng thuộc quyền một chức quan; nói rộng thì là phần việc, phần chuyện của một người.

Tiếng Việt phổ thông
địa thếdanh từ

Cách đất nằm ở một chỗ, cao thấp ra sao, đường đi ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
địa chấndanh từ

Cơn đất rung chuyển mạnh, tiếng thường ngày gọi là động đất; cũng nói bóng một sự xáo trộn dữ dội.

Tiếng Việt phổ thông
địa danhdanh từ

Tên của một vùng đất, một làng, một xứ, một con sông, một ngọn núi; tên đất.

Tiếng Việt phổ thông
địa điểmdanh từ

Chỗ nhứt định trên mặt đất, nơi đã chỉ rõ ra.

Tiếng Việt phổ thông
địa giớidanh từ

Đường ranh chia đất của vùng nầy với vùng khác; chỗ bắt đầu đất của một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
địa hìnhdanh từ

Hình dáng mặt đất của một nơi: cao hay thấp, bằng hay dốc, có sông, có vực hay không.

Tiếng Việt phổ thông
địa ngụcdanh từ

Cõi dưới âm phủ, nơi người ta tin kẻ có tội bị hành hạ sau khi chết; nghĩa bóng là một cảnh sống cực khổ không chịu nổi.

Tiếng Việt phổ thông
địa phậndanh từ

Phần đất thuộc về một làng, một tỉnh, một thành phố hay một xứ, nằm trong ranh của nơi đó.

Tiếng Việt phổ thông
liệt địatính từ; trạng từ

Cụm hiếm/vùng tả nhiều cây cối, đồ vật hoặc người ngã, đổ hay nằm rải trên mặt đất thành một cảnh ngổn ngang: fallen all over the ground, sprawled across the ground. Thí dụ từ điển: `Cây cối ngã liệt địa.` Từ chỉ kết quả nhìn thấy, không tự cho biết do gió, va chạm, chủ ý hay tai nạn; cũng không chứng minh vật đã hư, người bị thương/chết hoặc tình trạng kéo dài. Không tách máy móc thành `liệt` = mất vận động và `địa` = đất để dựng một từ nguyên Hán Việt khi chưa có nguồn chữ cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
có địa vịcụm động từ

Có chỗ đứng vững vàng, được nể trọng trong xã hội nhờ chức phận, nghề nghiệp hay tiền của.

Phương ngữ Nam Bộ
nghĩa địadanh từ

Khu đất dành để chôn người chết.

Tiếng Việt phổ thông
thiên địadanh từ

Trời và đất; cả cõi mà con người với muôn loài sống ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
địa phươngdanh từ

Một vùng, một xứ nào đó trong nước, tính riêng ra với các vùng khác; cũng nói cái gì thuộc riêng về vùng đó.

Tiếng Việt phổ thông
địa chất họcdanh từ

Môn học tìm hiểu đất đá, các lớp đất và sự thay đổi của mặt đất qua thời gian.

Tiếng Việt phổ thông
địa trung hảidanh từ riêng

Địa Trung Hải, tên biển nằm giữa châu Âu, châu Phi và Tây Á; tên chữ nghĩa là biển ở giữa đất.

Phương ngữ Nam Bộ
địa phương chídanh từ

Sách chép về một vùng: lịch sử, đất đai, thói ăn nết ở và nguồn lợi của vùng đó.

Tiếng Việt phổ thông
hội đồng địa hạtdanh từ

Hội đồng cấp tỉnh ở Nam Kỳ thời Pháp thuộc, do hương chức, điền chủ bầu ra; cũng dùng để kêu người ngồi trong hội đồng đó.

Phương ngữ Nam Bộ
kinh thiên động địathành ngữ

Lớn lao, dữ dội tới mức như làm rung trời chuyển đất.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 地 (69 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng