Nghĩa chữ
Chữ 員 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 員 (16)
Người đi học ở một lớp, một trường dạy nghề hay dạy thêm, thường là người lớn.
Người có chân trong một hội, đã ghi tên vô hội và được hưởng quyền lợi của hội.
Cái vườn chung trong thành phố, ai cũng vô chơi, ngồi nghỉ được.
Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.
Người trong nhà sau hồi xa cách, thất lạc được về sum họp lại với nhau.
Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.
Người làm công trong một sở hay một hãng, tính theo đầu người.
Là người làm việc ăn lương trong một sở, một hãng hay một nhà thương, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Là người đang học ở bậc đại học, khác học trò ở chỗ đã qua khỏi trường phổ thông.
Người đứng lớp dạy cho người khác học một môn hay một nghề.
Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.
Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.
Là người làm nghề tiếp khách ở quán ăn hay tiệm nước, và trong truyện Sài Gòn nó thường đi với chữ trá hình để chỉ người tiếp khách làm nghề khác.
Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.
Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.
Người chuyên dạy và tập cho người khác làm cho được một việc cần tay nghề, như lái xe.