Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết68 từ

Nghĩa chữ

Chữ 員 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 員 (16)

Xem tất cả từ điển
học viêndanh từ

Người đi học ở một lớp, một trường dạy nghề hay dạy thêm, thường là người lớn.

Tiếng Việt phổ thông
hội viêndanh từ

Người có chân trong một hội, đã ghi tên vô hội và được hưởng quyền lợi của hội.

Tiếng Việt phổ thông
công viêndanh từ

Cái vườn chung trong thành phố, ai cũng vô chơi, ngồi nghỉ được.

Tiếng Việt phổ thông
diễn viêndanh từ

Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.

Tiếng Việt phổ thông
đoàn viênđộng từ

Người trong nhà sau hồi xa cách, thất lạc được về sum họp lại với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
giáo viêndanh từ

Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.

Tiếng Việt phổ thông
nhân viêndanh từ

Người làm công trong một sở hay một hãng, tính theo đầu người.

Tiếng Việt phổ thông
nhơn viêndanh từ

Là người làm việc ăn lương trong một sở, một hãng hay một nhà thương, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
sinh viêndanh từ

Là người đang học ở bậc đại học, khác học trò ở chỗ đã qua khỏi trường phổ thông.

Tiếng Việt phổ thông
giảng viêndanh từ

Người đứng lớp dạy cho người khác học một môn hay một nghề.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên viêndanh từ

Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.

Tiếng Việt phổ thông
biên tập viêndanh từ

Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.

Tiếng Việt phổ thông
chiêu đãi viêndanh từ

Là người làm nghề tiếp khách ở quán ăn hay tiệm nước, và trong truyện Sài Gòn nó thường đi với chữ trá hình để chỉ người tiếp khách làm nghề khác.

Tiếng Việt phổ thông
hướng dẫn viêndanh từ

Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.

Tiếng Việt phổ thông
điện thoại viêndanh từ

Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.

Tiếng Việt phổ thông
huấn luyện viêndanh từ

Người chuyên dạy và tập cho người khác làm cho được một việc cần tay nghề, như lái xe.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 員 (52 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng