Nghĩa chữ
Chữ 校 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 校 (21)
Dấu hiệu kín đáo đã hẹn trước để báo cho nhau biết mà người ngoài không hiểu.
Không ăn thua, làm rồi mà không đem lại kết quả gì.
Là làm ra một dấu để cho biết một chuyện sắp tới, dấu đó có thể là tiếng trống, tiếng gà, hoặc một đổi thay trong trời đất.
Tên người viết văn, làm thơ, viết báo tự đặt để ký dưới bài của mình, thay cho tên thiệt.
Cái nhỏ cho người ta đọc ra một cái lớn chưa nói thành lời.
Là mang danh mà không phải thiệt, nên nó luôn đứng sau một cái danh: ông cha giả hiệu, cô nữ sinh giả hiệu.
Sức làm ra được kết quả mình muốn; sức khiến người khác phải nghe, phải nể.
Cái kết quả thiệt sự một việc làm đem lại, cái làm cho nên chuyện.
Trường học, nói theo lối xưa; thường là trường tư do một người đứng ra lập để dạy học trò.
Đem ra làm thì được việc, đạt tới điều mình muốn.
Cái tên riêng đặt thêm cho mình hay cho ai, để kêu thay cái tên thiệt.
Kết quả tốt, tác dụng đúng như mong muốn, nhứt là của thuốc men hay một cách làm.
Tên gọi đặt cho một người để tỏ lòng quý trọng hay để nói người đó thuộc hạng nào.
Tiếng động hay cử chỉ làm dấu để biểu nhiều người cùng làm một việc ngay lúc đó.
Sức làm ra được việc, làm tới đâu có kết quả tới đó.
Quốc hiệu (chữ Hán 國號) là tên gọi chính thức của một nước trong một thời kỳ, có thể đổi qua các đời.
Là thiệt đúng thứ đó chớ không phải đồ nhái hay hạng nửa vời, nên nó luôn đứng sau cái mà nó xác nhận.
Đúng thiệt là thứ đó, không phải đồ giả, không pha trộn; thứ thiệt.
Có công dụng thiệt, xài vô là thấy kết quả đúng như mong; thường nói về thuốc men, cách chữa trị.
Người đứng đầu một cái trường, coi hết việc dạy và việc học trong đó.
Không đem lại kết quả gì, làm mà vẫn không được việc như mong muốn.