堂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ
Nghĩa chữ
Chữ 堂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 堂 (5)
học đườngdanh từ
Trường học, nơi thầy dạy trò học; cũng chỉ chung cuộc sống đi học ở trường.
Tiếng Việt phổ thông
đàng hoàngtính từ; trạng từ
Là coi được, ra người, làm cho trọn lẽ, nên nó nói được cả cách ăn mặc, cả tánh nết, cả cách làm một việc.
Tiếng Việt phổ thông
giáo đườngdanh từ
Nhà thờ của người theo đạo Chúa, nơi người ta tới làm lễ và cầu nguyện.
Tiếng Việt phổ thông
đường đườngtính từ
Nói dáng vẻ, mặt mày bề thế, sáng sủa, đàng hoàng, ai ngó cũng thấy nể.
Tiếng Việt phổ thông
giảng đườngdanh từ
Phòng lớn hay nhà lớn dùng làm chỗ giảng bài, giảng kinh cho đông người nghe, ở trường hay ở chùa.
Tiếng Việt phổ thông