期
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 其 bên trái, 月 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nguyệt 月, nghĩa là mặt trăng, tháng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 其 bên trái, 月 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nguyệt 月, nghĩa là mặt trăng, tháng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 期 (4)
kỳtính từ, danh từ
Âm kỳ ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, phải tách theo chữ: 奇 là lạ (kỳ cục, kỳ quá), 期 là lần, kỳ hạn (kỳ thi, kỳ nầy), 旗 là lá cờ (quốc kỳ), 棋 là cờ để đánh (kỳ phùng địch thủ), 圻 là cõi đất (Nam Kỳ), và 祈, 麒, 耆 trong Kỳ Yên, kỳ lân, kỳ lão.
Tiếng Việt phổ thông
kì cụctính từ
Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.
Phương ngữ Nam Bộ
kỳ thidanh từ
Một đợt thi, khoảng thời gian mở ra để khảo thí học trò hay người dự tuyển.
Tiếng Việt phổ thông
khắc kỳđộng từ
Khắc kỳ (chữ 刻期) là định trước ngày giờ, kỳ hạn để làm một việc; lối nói Hán Việt trong văn cũ.
Phương ngữ Nam Bộ