力
Bộ thủ #19 Khang Hy

Âm: lực

Bính âm (Pinyin): lì

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ力Bộ Lực (Sức mạnh, thể lực, năng lực.)
Số nét2 nét
Phân loạiBộ thủ #19
Chữ đơn trực thuộc10 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 19 trên 2142 nét

Sức mạnh, thể lực, năng lực.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 力 (10 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 丿 chồng lên, 𠃌 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 力 (24)

Xem tất cả từ điển
áp lựcdanh từ

Cái đè xuống, cái người ta làm cho mình phải chịu theo ý họ; theo nghĩa vật lý là sức ép của hơi, của nước, của không khí đè lên một mặt.

Tiếng Việt phổ thông
lực sĩdanh từ

Người có sức mạnh hơn người thường; người tập luyện thân thể, chơi các môn cần sức.

Tiếng Việt phổ thông
mã lựcdanh từ

Đơn vị đo sức mạnh của máy, thường là máy xe hơi; số càng lớn thì máy càng mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
nỗ lựcđộng từ; danh từ

Dốc hết sức ra mà làm cho được việc.

Tiếng Việt phổ thông
bất lựctính từ

Không làm gì được nữa, hết cách mà chịu.

Tiếng Việt phổ thông
cật lựctrạng từ

Hết sức mình, đem hết hơi sức ra mà làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
chủ lựcdanh từ; tính từ

Phần mạnh nhứt, quan trọng nhứt mà người ta dựa vô nhiều hơn hết để làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
đắc lựctính từ

Giúp được việc nhiều, làm có hiệu quả, đỡ một tay cho người ta thiệt tốt.

Tiếng Việt phổ thông
học lựcdanh từ

Sức học của một người: đã học tới đâu, giỏi dở cỡ nào.

Tiếng Việt phổ thông
lao lựcđộng từ; danh từ

Làm việc nặng nhọc, hao sức; cũng chỉ việc tay chân cực nhọc và sức bỏ ra cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
não lựcdanh từ; tính từ

`Não lực` là từ Hán Việt `腦力`, nghĩa cốt lõi là sức hoạt động của đầu óc. Nó có thể chỉ năng lực tư duy trong một công việc (`huy động não lực`) hoặc phần đòi hỏi tập trung, ghi nhớ, phân tích của lao động (`hoạt động não lực`, đối với `thể lực`). Tùy câu, tiếng Anh có thể là `mental capacity`, `brainpower`, `mental effort` hay `cognitive workload`; không có một bản dịch duy nhất cho mọi ngữ cảnh. Não lực không đồng nhất với trí tuệ, học vấn, điểm IQ, phẩm giá hay tiềm năng cả đời của một người; kết quả làm việc còn tùy kiến thức, công cụ, giấc ngủ, sức khỏe, áp lực và cách tổ chức. Cụm cũng không phải tên một vùng giải phẫu hay chẩn đoán y khoa. Khi đánh giá công việc, phải nêu nhiệm vụ và tiêu chí cụ thể thay vì gắn nhãn người `não lực kém` từ một lần sai.

Phương ngữ Nam Bộ
phụ lựcđộng từ

Góp thêm sức phụ giúp người khác làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
sức lựcdanh từ

Cái sức của thân mình, cái làm cho người ta nhấc được, đi được, chịu được.

Tiếng Việt phổ thông
thế lựcdanh từ

Cái sức của một người trong xã hội, đủ để bắt việc phải theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
điện lựcdanh từ

Sức của điện; nói bóng là sức hút, sức lay động mạnh như có điện.

Tiếng Việt phổ thông
động lựcdanh từ

Cái sức ở trong lòng hay từ bên ngoài đẩy người ta làm một việc, giúp người ta ráng tới.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu lựcdanh từ

Sức làm ra được kết quả mình muốn; sức khiến người khác phải nghe, phải nể.

Tiếng Việt phổ thông
năng lựcdanh từ

Sức có sẵn trong một người hay một vật, nhờ đó mà làm được việc, gây ra được một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
nghị lựcdanh từ

Cái sức trong lòng giúp người ta gắng mà đi tới, gặp khó cũng không bỏ.

Tiếng Việt phổ thông
sinh lựcdanh từ

Cái sức sống ở trong một người, cái làm cho người ta hăng.

Tiếng Việt phổ thông
lực lượngdanh từ

Sức mạnh của một nhóm người gom lại để làm một việc; cũng là số người có trong tay để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
quyền lựcdanh từ

Sức chi phối, bắt người khác hay sự việc phải theo ý mình, do chức phận, địa vị hay thế mạnh mà có; nói về cõi vô hình là sức mạnh huyền bí, thiêng liêng mà người ta tin là điều khiển mọi việc.

Phương ngữ Nam Bộ
có thế lựccụm tính từ

Có quyền thế, có tiếng nói, có người nể sợ, nên làm được việc mà người thường làm không nổi.

Phương ngữ Nam Bộ
làm áp lựccụm động từ

Dùng sức ép, lời nói hay thế của mình để bắt người khác phải làm theo ý mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 力 (58 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng