Âm: lực
Bính âm (Pinyin): lì
Sức mạnh, thể lực, năng lực.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 力 (10 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 丿 chồng lên, 𠃌 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 力 (24)
Cái đè xuống, cái người ta làm cho mình phải chịu theo ý họ; theo nghĩa vật lý là sức ép của hơi, của nước, của không khí đè lên một mặt.
Người có sức mạnh hơn người thường; người tập luyện thân thể, chơi các môn cần sức.
Đơn vị đo sức mạnh của máy, thường là máy xe hơi; số càng lớn thì máy càng mạnh.
Dốc hết sức ra mà làm cho được việc.
Không làm gì được nữa, hết cách mà chịu.
Hết sức mình, đem hết hơi sức ra mà làm một việc.
Phần mạnh nhứt, quan trọng nhứt mà người ta dựa vô nhiều hơn hết để làm một việc.
Giúp được việc nhiều, làm có hiệu quả, đỡ một tay cho người ta thiệt tốt.
Sức học của một người: đã học tới đâu, giỏi dở cỡ nào.
Làm việc nặng nhọc, hao sức; cũng chỉ việc tay chân cực nhọc và sức bỏ ra cho việc đó.
`Não lực` là từ Hán Việt `腦力`, nghĩa cốt lõi là sức hoạt động của đầu óc. Nó có thể chỉ năng lực tư duy trong một công việc (`huy động não lực`) hoặc phần đòi hỏi tập trung, ghi nhớ, phân tích của lao động (`hoạt động não lực`, đối với `thể lực`). Tùy câu, tiếng Anh có thể là `mental capacity`, `brainpower`, `mental effort` hay `cognitive workload`; không có một bản dịch duy nhất cho mọi ngữ cảnh. Não lực không đồng nhất với trí tuệ, học vấn, điểm IQ, phẩm giá hay tiềm năng cả đời của một người; kết quả làm việc còn tùy kiến thức, công cụ, giấc ngủ, sức khỏe, áp lực và cách tổ chức. Cụm cũng không phải tên một vùng giải phẫu hay chẩn đoán y khoa. Khi đánh giá công việc, phải nêu nhiệm vụ và tiêu chí cụ thể thay vì gắn nhãn người `não lực kém` từ một lần sai.
Góp thêm sức phụ giúp người khác làm một việc.
Cái sức của thân mình, cái làm cho người ta nhấc được, đi được, chịu được.
Cái sức của một người trong xã hội, đủ để bắt việc phải theo ý mình.
Sức của điện; nói bóng là sức hút, sức lay động mạnh như có điện.
Cái sức ở trong lòng hay từ bên ngoài đẩy người ta làm một việc, giúp người ta ráng tới.
Sức làm ra được kết quả mình muốn; sức khiến người khác phải nghe, phải nể.
Sức có sẵn trong một người hay một vật, nhờ đó mà làm được việc, gây ra được một điều gì.
Cái sức trong lòng giúp người ta gắng mà đi tới, gặp khó cũng không bỏ.
Cái sức sống ở trong một người, cái làm cho người ta hăng.
Sức mạnh của một nhóm người gom lại để làm một việc; cũng là số người có trong tay để làm việc đó.
Sức chi phối, bắt người khác hay sự việc phải theo ý mình, do chức phận, địa vị hay thế mạnh mà có; nói về cõi vô hình là sức mạnh huyền bí, thiêng liêng mà người ta tin là điều khiển mọi việc.
Có quyền thế, có tiếng nói, có người nể sợ, nên làm được việc mà người thường làm không nổi.
Dùng sức ép, lời nói hay thế của mình để bắt người khác phải làm theo ý mình.