政
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ攴
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết76 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 正 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 正 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 政 (40)

Xem tất cả từ điển
chánhtính từ, thành tố Hán Việt

Âm Nam Bộ của chính: chữ 正 là ngay thẳng, đúng lẽ (chánh đáng, chánh nghĩa, cải tà quy chánh), là chính, đúng là (chánh giữa, chánh thức), là đứng đầu, chỗ chính (chánh tòa, chánh hương quản, chánh điện); chữ 政 là việc cai trị, việc công (tài chánh, công chánh, bưu chánh).

Phương ngữ Nam Bộ
bổ chínhđộng từ

Thêm vô chỗ còn thiếu và sửa lại chỗ còn sai cho đúng, cho đủ.

Tiếng Việt phổ thông
chính tảdanh từ

Cách viết chữ cho đúng, đúng từng chữ cái và từng dấu theo lối đã được nhận là chuẩn.

Tiếng Việt phổ thông
bất chánhtính từ

Không ngay thẳng, không đúng lẽ phải; nói việc làm, lời lẽ hay lối kiếm lợi trái với đạo lý.

Phương ngữ Nam Bộ
bất chínhtính từ

Không ngay thẳng, trái lẽ phải; nói việc làm hay món lợi có được bằng cách gian.

Tiếng Việt phổ thông
bổn chánhdanh từ

Cách nói cũ ở Nam Bộ của bản chính, bản gốc: bản được giữ làm chuẩn để chép ra bản khác, để so hay sửa cho đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
cải chínhđộng từ

Nói lại hay viết lại cho đúng một điều đã nói sai, viết sai hay bị người ta hiểu lầm.

Tiếng Việt phổ thông
chánh gốcMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chánh tâmtính từ

Có lòng dạ ngay thẳng, không để lòng tà vạy; dạng Nam Bộ cũ của chính tâm.

Phương ngữ Nam Bộ
chính phủMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chính xáctính từ

Là đúng tới từng chi tiết không sai một li, nên nó khác đúng ở chỗ nó đòi phải đo được, và nó là đòi hỏi của khoa học.

Tiếng Việt phổ thông
chính yếutính từ

Quan trọng hơn hết, là phần gốc, phần cần có trước mọi phần khác.

Tiếng Việt phổ thông
làm chánhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
tài chánhdanh từ

Là chuyện tiền bạc của một người hoặc một nhà, gồm cả cái có và cái phải chi, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
tài chínhdanh từ, tính từ

Việc tạo lập, huy động, phân bổ, quản lý và sử dụng tiền, tín dụng, đầu tư cùng nguồn lực tiền tệ của cá nhân, tổ chức hoặc nhà nước; cũng chỉ tình trạng tiền bạc của một chủ thể.

Tiếng Việt phổ thông
chân chínhtính từ

Đúng là như vậy, xứng với tên gọi của nó; ngay thẳng, đàng hoàng, không giả, không lệch.

Tiếng Việt phổ thông
chánh đángtính từ

Là có lý và phải lẽ, tức cái mà người ta làm hoặc đòi mà không ai bắt bẻ được, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
chánh giữadanh từ; phó từ chỉ nơi chốn

Ngay chỗ giữa của một khoảng, cách đều các bên; lối nói Nam Bộ của chính giữa.

Phương ngữ Nam Bộ
chánh hiệutính từ

Là thiệt đúng thứ đó chớ không phải đồ nhái hay hạng nửa vời, nên nó luôn đứng sau cái mà nó xác nhận.

Tiếng Việt phổ thông
chánh phạmMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chánh thứctính từ

Là đúng theo phép, được nhà nước hoặc người có quyền nhìn nhận, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
chánh trựctính từ

Là ngay thẳng và công bình, không bẻ cong việc phải vì lợi hay vì tình, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
chính đángtính từ

Đúng với lẽ phải, có lý do đàng hoàng, ai nghe cũng thấy là phải.

Tiếng Việt phổ thông
chính danhtính từ

Đúng ngay tên thiệt, đúng ngay người đó chớ không phải ai khác.

Tiếng Việt phổ thông
chính diệndanh từ

Phía ngay trước mặt; mặt trước của người hay vật, nhìn thẳng vô chớ không nhìn xéo, nhìn nghiêng.

Tiếng Việt phổ thông
chính giáodanh từ

Đạo ngay thẳng, phái làm điều phải; trái với ma giáo là phái làm điều tà.

Tiếng Việt phổ thông
chính giữadanh từ

Ngay ở giữa, không lệch bên nào.

Phương ngữ Nam Bộ
chính hiệutính từ

Đúng thiệt là thứ đó, không phải đồ giả, không pha trộn; thứ thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
chính mìnhđại từ

Tự bản thân người đang được nói tới, không phải ai khác; dùng để nhấn mạnh hay để chỉ việc làm quay trở lại cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
chính quốcdanh từ

Nước gốc, nơi vua và triều đình ở, kể đối với vùng đất xa do nước đó phong hay cai quản.

Tiếng Việt phổ thông
chính thứctính từ

Có làm đủ lễ, đủ giấy, được nhận là thiệt, không phải ở ngoài lề.

Tiếng Việt phổ thông
chính trựctính từ

Ngay thẳng, giữ lẽ phải, không chịu cong theo điều quấy hay theo kẻ có thế.

Tiếng Việt phổ thông
chơn chánhtính từ

Dạng cũ và Nam Bộ của chân chính (真正): ngay thẳng, đứng đắn, thiệt lòng (người chơn chánh); trong đường chơn chánh là con đường ngay, lẽ phải.

Phương ngữ Nam Bộ
công chánhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đính chánhđộng từ

Là nói lại cho đúng một tin đã sai hoặc một điều người ta hiểu lầm về mình, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
đính chínhđộng từ

Nói lại cho đúng một điều người ta đã nói sai hay hiểu sai về mình, về một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
hành chínhdanh từ

Việc cai quản, sắp đặt công việc chung của một nước hay một vùng; thuộc về việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
Chánh Chungdanh từ riêng

Tên dân gian thời Pháp thuộc gọi lễ Quốc khánh Pháp ngày 14 tháng Bảy, dịp có diễn binh và dân chúng kéo nhau ra phố coi.

Phương ngữ Nam Bộ
chính nghĩadanh từ

Lẽ phải lớn, điều ngay thẳng đúng đắn mà người ta lấy làm đường để theo.

Tiếng Việt phổ thông
chính quyềnMục từ
Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 政 (36 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng