蟲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ
Nghĩa chữ
Chữ 蟲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蟲 (4)
sùng báiđộng từ
Tôn thờ, kính phục hết lòng một người, một vị thần hay một điều mình coi là thiêng liêng.
Tiếng Việt phổ thông
vi trùngdanh từ
Con vật nhỏ tới mức mắt không thấy, gây ra bịnh trong người.
Tiếng Việt phổ thông
côn trùngdanh từ
Tên gọi chung các loài vật nhỏ xíu như con kiến, con ong, sống trong cỏ cây, trong đất, nhiều loài kêu về đêm.
Tiếng Việt phổ thông
sượng sùngtính từ
Mắc cỡ, lúng túng tới chỗ mặt mày cứng đơ, không biết đứng ngồi làm sao cho phải.
Phương ngữ Nam Bộ