Nghĩa chữ
Chữ 醫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 醫 (17)
Người chữa bịnh, một bậc trong thang nghề thuốc bên cạnh đốc tơ và bác sĩ.
Người có nghề săn sóc người bịnh, làm việc phụ với bác sĩ trong nhà thương.
Nói về bịnh rất khó trị, thuốc men gần như bó tay.
Trong Phật giáo, phát nguyện trở về nương tựa Phật, Pháp, Tăng để tu học; hay đi với thí phát, tức xuống tóc.
Là giống nhau tới mức không tìm ra một nét khác, mạnh hơn tiếng giống vì nó chặn luôn cái chỗ có thể khác.
Môn học về thân thể con người, về bịnh tật và cách chữa bịnh.
Thầy thuốc giỏi, chữa bịnh hay, được nhiều người biết tiếng.
Không sai một chút nào so với cái đã nói, đã tính hay đã mong.
Ngành học về bịnh và cách chữa bịnh, nghề của người làm thầy thuốc.
Là áo quần nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn áo quần, và nó hay đi với chữ thay đổi chớ không đi với chữ mặc.
Thầy thuốc, người coi mạch cho thuốc mà trị bịnh.
Còn đúng như cũ, không sứt không đổi chút nào.
Giống in như vậy, không sai khác chút nào so với cái mình đem ra so.
Giống hệt, không sai chút nào so với điều đã nói, đã đoán hay đã tính trước.
Cởi bộ đồ đang mặc ra mà mặc bộ khác vô, nói theo lối trang trọng của chữ thay đồ.
Vẫn còn đủ, còn nguyên như trước, không hao, không mất, không đổi khác chút nào.
Cởi bộ đồ đang mặc mà mặc bộ khác, tức là thay đồ, nói theo lối văn trang trọng hồi xưa.