Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết37 từ

Nghĩa chữ

Chữ 醫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 醫 (17)

Xem tất cả từ điển
y sĩdanh từ

Người chữa bịnh, một bậc trong thang nghề thuốc bên cạnh đốc tơ và bác sĩ.

Tiếng Việt phổ thông
y tádanh từ

Người có nghề săn sóc người bịnh, làm việc phụ với bác sĩ trong nhà thương.

Tiếng Việt phổ thông
nan ytính từ

Nói về bịnh rất khó trị, thuốc men gần như bó tay.

Tiếng Việt phổ thông
quy yđộng từ

Trong Phật giáo, phát nguyện trở về nương tựa Phật, Pháp, Tăng để tu học; hay đi với thí phát, tức xuống tóc.

Phương ngữ Nam Bộ
y hệttrạng từ

Là giống nhau tới mức không tìm ra một nét khác, mạnh hơn tiếng giống vì nó chặn luôn cái chỗ có thể khác.

Phương ngữ Nam Bộ
y họcdanh từ

Môn học về thân thể con người, về bịnh tật và cách chữa bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
danh ydanh từ

Thầy thuốc giỏi, chữa bịnh hay, được nhiều người biết tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
đúng ytrạng từ

Không sai một chút nào so với cái đã nói, đã tính hay đã mong.

Phương ngữ Nam Bộ
y khoadanh từ

Ngành học về bịnh và cách chữa bịnh, nghề của người làm thầy thuốc.

Tiếng Việt phổ thông
y phụcdanh từ

Là áo quần nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn áo quần, và nó hay đi với chữ thay đổi chớ không đi với chữ mặc.

Tiếng Việt phổ thông
lương ydanh từ

Thầy thuốc, người coi mạch cho thuốc mà trị bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
y nguyêntính từ; trạng từ

Còn đúng như cũ, không sứt không đổi chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
y hệt nhưcụm từ so sánh

Giống in như vậy, không sai khác chút nào so với cái mình đem ra so.

Phương ngữ Nam Bộ
đúng y nhưcụm từ so sánh

Giống hệt, không sai chút nào so với điều đã nói, đã đoán hay đã tính trước.

Phương ngữ Nam Bộ
thay y phụccụm động từ

Cởi bộ đồ đang mặc ra mà mặc bộ khác vô, nói theo lối trang trọng của chữ thay đồ.

Phương ngữ Nam Bộ
còn y nguyêncụm tính từ

Vẫn còn đủ, còn nguyên như trước, không hao, không mất, không đổi khác chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
thay đổi y phụccụm động từ

Cởi bộ đồ đang mặc mà mặc bộ khác, tức là thay đồ, nói theo lối văn trang trọng hồi xưa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 醫 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng