上
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết37 từ
Nghĩa chữ
Chữ 上 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 上 (4)
cao thượngtính từ
Cao quý trong cách nghĩ và cách xử, đứng đối với thấp hèn.
Tiếng Việt phổ thông
thượng hảidanh từ riêng
Thượng Hải, thành phố cảng bên Trung Hoa. Cảng nầy gần Sài Gòn đủ để những gánh hát và người từ đó hiện ra trong tiểu thuyết miền Nam.
Phương ngữ Nam Bộ
thượng lưudanh từ
Lớp người đứng trên cao trong xã hội nhờ giàu có, có học hay có chức phận; cũng nói người ở trong lớp đó.
Tiếng Việt phổ thông
thượng kháchdanh từ
Người khách quý được tiếp đãi trọng thể, hơn hẳn khách thường.
Tiếng Việt phổ thông