物
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngưu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ牛
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết77 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 牛 bên trái, 勿 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngưu 牛, nghĩa là trâu bò.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 牛 bên trái, 勿 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngưu 牛, nghĩa là trâu bò.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 物 (22)

Xem tất cả từ điển
cổ vậtdanh từ

Món đồ có từ đời xưa còn lại tới nay, quý vì tuổi của nó.

Tiếng Việt phổ thông
di vậtdanh từ

Món đồ của người đã mất hay của thời trước còn để lại.

Tiếng Việt phổ thông
đồ vậtdanh từ

Những vật dụng, món đồ nói chung trong nhà hay trong đời sống.

Phương ngữ Nam Bộ
lễ vậtdanh từ

Những món đem theo trong một cuộc lễ, nhứt là lễ hỏi lễ cưới.

Tiếng Việt phổ thông
bác vậtdanh từ

Là người có bằng kỹ sư, tiếng gọi của Nam Bộ thời trước, nên nó dùng như một chức danh đứng trước tên: ông Bác vật Quí.

Tiếng Việt phổ thông
bảo vậtdanh từ

Món đồ quý, được coi trọng và giữ gìn kỹ, vì mắc tiền hay vì mình thương nó.

Tiếng Việt phổ thông
san vậtdanh từ

`San vật` là từ Hán Việt cũ `刊物`, chỉ vật/ấn phẩm được in hoặc xuất bản (*publication, printed matter*), gần `ấn loát phẩm`, `ấn phẩm`. Tùy ngữ cảnh nó có thể là báo, tạp chí, tập san, sách mỏng hoặc tài liệu in; không phải mọi đồ vật có chữ in. San vật không tự cho biết định kỳ, hình thức giấy/số, công chúng, giá bán, giấy phép, bản quyền hay độ đáng tin. Tiếng hiện đại dùng `ấn phẩm`, `tài liệu in`, `xuất bản phẩm`; lời Nam Bộ có `đồ in ra`, nhưng trong văn chuẩn nên dùng `ấn phẩm`.

Phương ngữ Nam Bộ
sản vậtdanh từ

`Sản vật` (`產物`) là vật hoặc kết quả do tự nhiên, một vùng đất, lao động hay một quá trình tạo ra (*produce, product, yield*). Từ thường gợi rõ nguồn sinh ra, như `sản vật địa phương`, `sản vật của rừng`, và có thể dùng nghĩa rộng cho kết quả của một thời đại hay hoàn cảnh. Không đồng nhất sản vật với mọi sản phẩm chế tạo, đặc sản, tài nguyên còn nằm nguyên tại chỗ, hàng đã bán hoặc hàng đạt chuẩn; nguồn gốc, quyền khai thác, chất lượng và tính bền vững cần căn cứ riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
thú vậtdanh từ

Loài vật, con thú nói chung; nói bóng là cái gì hạ đẳng, chỉ theo bản năng, không có tình người.

Tiếng Việt phổ thông
vạn vậtdanh từ

Muôn vật, mọi loài và mọi thứ trong trời đất.

Tiếng Việt phổ thông
vật lộnđộng từ

Ôm nhau mà giằng co, vật qua vật lại; nghĩa rộng là chật vật chống chọi với đời, với lòng mình.

Phương ngữ Nam Bộ
cảnh vậtdanh từ

Cả cảnh và vật chung quanh, cái mà con mắt thấy khi nhìn ra ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
hiện vậtdanh từ

Món đồ có thiệt, cầm nắm được, phân biệt với tiền bạc hay với lời kể.

Tiếng Việt phổ thông
nhân vậtdanh từ

Người trong một truyện hay một phim; và cũng là một người có vai vế.

Tiếng Việt phổ thông
nhơn vậtdanh từ

Là người trong một cuốn truyện, và cũng là người có tiếng trong một vùng, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
quái vậtdanh từ

Chữ Hán 怪物: con vật kỳ dị, to lớn, đáng sợ trong truyện, trong huyền thoại, hay con vật sinh ra dị hình; nghĩa ví von là người hay vật bị nhìn như một thứ kỳ dị, khác thường.

Phương ngữ Nam Bộ
sinh vậtdanh từ

Mọi vật có sự sống, như người, thú, chim, cá, cây cỏ.

Tiếng Việt phổ thông
vật chấtdanh từ; tính từ

Cái thuộc về đời sống có hình như tiền bạc, tiện nghi, ăn uống, đứng đối với tinh thần; và nói chung là cái có hình có chất, sờ được.

Tiếng Việt phổ thông
vật dụngdanh từ

Những món đồ người ta dùng trong đời sống hằng ngày.

Tiếng Việt phổ thông
vật liệudanh từ

Các thứ dùng để xây cất hay chế tạo, như gạch, gỗ, đá, sắt; nghĩa rộng là cái người ta dùng để làm ra một thứ gì.

Tiếng Việt phổ thông
ông bác vậtdanh từ

Tiếng xưa người Nam dùng để gọi một người đàn ông có bằng kỹ sư, người học khoa học, thường là người học bên Tây về.

Phương ngữ Nam Bộ
chướng ngại vậtdanh từ

Vật cản ngang đường làm cho người ta không đi qua được hay phải dừng lại; nghĩa bóng là người hay việc làm cản trở.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 物 (55 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng