Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết69 từ

Nghĩa chữ

Chữ 形 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 形 (33)

Xem tất cả từ điển
vô hìnhtính từ

Mắt không thấy được, không có dáng vóc gì để nhìn hay rờ tới.

Tiếng Việt phổ thông
địa hìnhdanh từ

Hình dáng mặt đất của một nơi: cao hay thấp, bằng hay dốc, có sông, có vực hay không.

Tiếng Việt phổ thông
hình ảnhdanh từ

Cái bóng của một người hay một cảnh còn lại trong trí; cũng là cái giống y như, cái tiêu biểu cho một người, một điều; và là hình thấy được bằng mắt trên màn ảnh, trên phim, trên tranh.

Tiếng Việt phổ thông
hình hàidanh từ

Thân thể một con người với vóc dáng của nó, nhứt là thân thể nhỏ xíu của đứa nhỏ mới sanh.

Tiếng Việt phổ thông
hình họcdanh từ

Môn toán dạy về các hình: đường thẳng, góc, hình vuông, hình tròn, hình khối, cùng cách đo, cách tính chúng.

Tiếng Việt phổ thông
hình nộmdanh từ

Là hình người làm bằng rơm hay bằng giấy, nên văn hay lấy nó ví với người sống mà không hồn.

Phương ngữ Nam Bộ
hình thểdanh từ

Hình dáng bên ngoài của một vật, một căn nhà, một dòng nước: nó dài ngắn, rộng hẹp, cong ngay ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
hình thùdanh từ

Hình dáng bên ngoài mà mắt thấy được của một vật, một người, nhứt là khi nó lạ hay khó nhìn cho rõ.

Tiếng Việt phổ thông
hình vócdanh từ

Dáng người, vóc dáng của một người, cao thấp, mập ốm, mạnh yếu ra sao.

Phương ngữ Nam Bộ
trá hìnhđộng từ

Đổi cái bề ngoài để người ta tưởng mình là cái khác.

Tiếng Việt phổ thông
bóng hìnhdanh từ

Dáng hình của một người hay một vật, thấy mờ mờ trước mắt hay còn in trong trí nhớ.

Phương ngữ Nam Bộ
chụp hìnhđộng từ

Là lấy máy mà ghi lại cái cảnh trước mắt, trong Nam gọi tấm ảnh là tấm hình nên nói chụp hình.

Tiếng Việt phổ thông
điển hìnhtính từ; danh từ

Tiêu biểu, mang rõ nhứt những nét chung của cả một loại; cũng là cái được đưa ra làm mẫu cho cả loại đó.

Tiếng Việt phổ thông
định hìnhđộng từ

Thành ra có hình dạng, có nề nếp rõ ràng, không còn lỏng lẻo hay thay đổi như lúc đầu.

Tiếng Việt phổ thông
hình bóngdanh từ

Là cái dáng của một người hiện lên trong trí nhớ, chớ không phải chính người đó, nên nó là chuyện của kẻ đang nhớ.

Phương ngữ Nam Bộ
hình dángdanh từ

Vẻ bề ngoài mà mắt nhìn thấy của một người hay một vật: cao thấp, mập ốm, tròn méo ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
hình dạngdanh từ

Là cái dáng ngoài của một người hoặc một vật, cái mà người ta nhìn thấy và tả lại được cho người khác nhận ra.

Tiếng Việt phổ thông
hình dungđộng từ; danh từ

Vẽ ra trong trí một cái chưa thấy; và làm danh từ thì là dáng người.

Tiếng Việt phổ thông
hình nhândanh từ

Hình làm ra cho giống người, thường cắt dán bằng giấy.

Tiếng Việt phổ thông
hình phạtdanh từ

Sự trừng trị, cái khổ bắt phải chịu vì đã làm sai, phạm lỗi hay phạm tội.

Tiếng Việt phổ thông
hình tháidanh từ

Dáng vẻ, kiểu dạng mà một sự vật hiện ra cho người ta thấy.

Tiếng Việt phổ thông
hình thứcdanh từ

Cách, kiểu, dạng mà một việc hay một thứ gì hiện ra hoặc được làm ra.

Tiếng Việt phổ thông
thân hìnhdanh từ

Cái mình của một người, coi về bề vóc và cái dáng.

Tiếng Việt phổ thông
tình hìnhdanh từ

Sự việc ở một nơi, hay của một người, một việc, đang ra sao trong lúc đó.

Tiếng Việt phổ thông
hình thànhđộng từ

Dần dần có ra và rõ nét; cũng là làm cho một cái gì dần dần có ra.

Tiếng Việt phổ thông
hình tượngdanh từ

Hình ảnh cụ thể dùng để tỏ ra một ý, một điều khó thấy bằng mắt.

Tiếng Việt phổ thông
thành hìnhđộng từ

Từ chỗ chưa có mà ra thành một cái có hình, thấy được hoặc nhận ra được.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên hìnhdanh từ

Dáng thiệt, con người thiệt vốn có từ đầu, trước khi đổi lốt hay khoác lên một vẻ khác.

Tiếng Việt phổ thông
máy chụp hìnhdanh từ

Máy chụp hình là cách nói Nam Bộ của máy ảnh, đồ dùng để chụp hình.

Phương ngữ Nam Bộ
thợ chụp hìnhdanh từ

`Thợ chụp hình` là cách gọi Nam Bộ cho người làm nghề chụp ảnh, thường tương ứng `thợ ảnh`, *photographer*. Người đó có thể chụp chân dung, sự kiện, ảnh thẻ, sản phẩm hoặc làm công việc khác tùy chuyên môn. `Nhiếp ảnh gia` thường trang trọng hơn và có thể nhấn hoạt động nghệ thuật/chuyên nghiệp, nhưng không phải mọi thợ chụp hình đều tự nhận danh xưng đó. Tên nghề không tự cho biết tay nghề, thiết bị, giấy phép, quyền sử dụng ảnh hay chất lượng; việc chụp và công bố vẫn cần sự đồng thuận/quyền phù hợp.

Phương ngữ Nam Bộ
hình bán nguyệtdanh từ

Hình nửa vòng tròn, giống mặt trăng lúc chỉ còn thấy một nửa.

Tiếng Việt phổ thông
sức mạnh vô hìnhdanh từ

Một cái lực không thấy được mà vẫn xô đẩy, lôi kéo hay giữ người ta lại, thường là một thôi thúc trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
bẹo hình bẹo dạngđộng từ

Bẹo hình bẹo dạng là cố ý đi lại, phô dáng vẻ trước mặt người khác cho người ta để ý, thường là lời chê của người nói.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 形 (36 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng