氣
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: khí

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ气
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết61 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 气 phủ góc trên phải, 米 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ khí 气, nghĩa là hơi.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 气 phủ góc trên phải, 米 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ khí 气, nghĩa là hơi.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 氣 (20)

Xem tất cả từ điển
cơ khídanh từ

Máy móc và việc làm ra máy móc, nói chung.

Tiếng Việt phổ thông
chí khídanh từ

Lòng muốn làm nên việc lớn cùng sự cứng cỏi, bền gan theo đuổi cho tới cùng, không chịu hèn.

Tiếng Việt phổ thông
đèn khídanh từ

Trong văn Nam Bộ cũ, nhứt là Hồ Biểu Chánh, đèn khí là đèn điện: đèn trong nhà vặn lên sáng trưng, đèn đường cháy sáng lúc chạng vạng, cột đèn khí bên lề đường.

Phương ngữ Nam Bộ
hòa khídanh từ

Sự êm thuận, vui vẻ giữa những người sống chung hay qua lại với nhau, không ai giận hờn, nghi kỵ ai.

Tiếng Việt phổ thông
khí hậudanh từ

Cái nếp trời của một vùng, nóng lạnh ẩm ráo tính chung cả năm chớ không phải một bữa; nói bóng là cái không khí, nếp sống của một chỗ hay một giới người ta lui tới.

Tiếng Việt phổ thông
khí sắcdanh từ

Vẻ mặt và dáng dấp cho thấy trong lòng người ta đang vui, buồn hay bình thản.

Tiếng Việt phổ thông
kim khídanh từ

Kim loại nói chung, như sắt, thép, đồng, và đồ làm bằng kim loại.

Tiếng Việt phổ thông
sán khídanh từ

`Sán khí` (`疝氣`) là tên bệnh học cổ, thường chỉ chứng khối phồng/sa và đau ở bẹn hoặc bìu, gần với `thoát vị bẹn` trong nhiều văn cảnh (*inguinal hernia*). Phạm vi cổ có thể rộng và không khớp hoàn toàn một chẩn đoán hiện đại; vì vậy không nên giữ lời giải cũ quy nguyên nhân cho “thận suy, khí huyết kém”. Chẩn đoán phải dựa bệnh sử và thăm khám. Khối đau dữ dội, mắc kẹt, đổi màu, kèm nôn hoặc bí trung và đại tiện có thể là cấp cứu; mục từ không hướng dẫn tự nắn, đắp hay dùng thuốc.

Phương ngữ Nam Bộ
điện khídanh từ

Ngành kỹ thuật về điện, một trong các khoa của kỹ sư thời trước.

Tiếng Việt phổ thông
dũng khídanh từ

Sức mạnh của lòng gan dạ, lộ ra ở dáng đi, nét mặt, làm kẻ khác phải nể sợ.

Tiếng Việt phổ thông
khí giáidanh từ

Khí giái là cách viết, cách đọc cũ ở Nam Bộ của khí giới (chữ 器械), tức binh khí, đồ dùng để đánh trận hay để tự vệ.

Phương ngữ Nam Bộ
khí kháitính từ; danh từ

Cứng cỏi, biết tự trọng, không chịu lụy ai, không chịu cúi mình để được lợi; cũng là cái nết cứng cỏi đó.

Tiếng Việt phổ thông
khí trờidanh từ

Không khí và thời tiết ở một nơi, một lúc; cũng là không khí để thở.

Tiếng Việt phổ thông
nhạc khídanh từ

Đồ dùng để làm ra tiếng nhạc, như trống, kèn, đàn.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng khídanh từ

Chất hơi có sẵn trong bầu trời quanh ta, người và vật cần để thở, lửa cần để cháy.

Tiếng Việt phổ thông
không khídanh từ

Thứ hơi mắt không thấy bao quanh ta, người và vật hít vô thở ra mà sống; cũng nói khoảng trống trên mặt đất, nơi vật gì đó quơ, quất, bơi qua.

Tiếng Việt phổ thông
chướng khídanh từ

Hơi độc bốc lên ở vùng rừng núi, người xưa tin là làm cho người ta sanh bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
bầu không khídanh từ

Là cái khí sắc chung của một chỗ hay một cuộc gặp, chớ không phải cái khí để thở, nên nó luôn mang một lời tả tâm tình ở sau.

Phương ngữ Nam Bộ
biến đổi khí hậucụm danh từ

Biến đổi khí hậu là sự thay đổi kéo dài của nhiệt độ và các kiểu thời tiết như lượng mưa, gió, mùa và hiện tượng cực đoan ở quy mô toàn cầu hoặc địa phương, hiện nay phần lớn liên quan đến khí nhà kính do con người làm tăng.

Tiếng Việt phổ thông
không khí nặng nềcụm danh từ

Bầu không khí căng thẳng, buồn bực, làm người trong đó thấy ngột ngạt, khó mở miệng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 氣 (41 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng