應
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ
Nghĩa chữ
Chữ 應 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 應 (8)
ưng ýtính từ
Là thấy đúng ý mình nên bằng lòng, nên nó đo cái vừa lòng chớ không đo cái hay dở của vật.
Tiếng Việt phổ thông
dị ứngđộng từ
Thấy khó chịu, không chịu nổi một việc hay một thứ gì đó, cứ gặp là muốn tránh; nói theo nghĩa bóng.
Tiếng Việt phổ thông
cảm ứngđộng từ
Nói thần linh thấu được lòng thành của người cúng vái và đáp lại.
Tiếng Việt phổ thông
đáp ứngđộng từ
Trả lời lại, đối đáp lại lời người ta hỏi hay nói với mình.
Tiếng Việt phổ thông
cung ứngđộng từ
Đem ra cho đủ cái người ta đang cần; lo cho có đủ hàng, đủ món theo chỗ cần.
Tiếng Việt phổ thông
phản ứngdanh từ; động từ
Là cái đáp lại của một người khi bị đụng tới, và trong truyện nó là thứ người ta rình trên mặt người khác để đoán bụng.
Tiếng Việt phổ thông
hưởng ứngđộng từ
Nghe lời kêu gọi hay thấy việc người ta khởi ra thì ưng bụng, lên tiếng theo và góp sức vô.
Tiếng Việt phổ thông
ưng thuậnđộng từ
Chịu cái người ta đưa ra, nói tiếng đồng ý.
Tiếng Việt phổ thông