生
Bộ thủ #100 Khang Hy

Âm: sinh

Bính âm (Pinyin): shēng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ生Bộ Sinh (Sinh sôi nảy nở mầm non, sức sống dạt dào.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #100
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 100 trên 2145 nét

Sinh sôi nảy nở mầm non, sức sống dạt dào.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 生 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ sinh 生, nghĩa là sống, sinh ra.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 生 (40)

Xem tất cả từ điển
sanhđộng từ, yếu tố Hán Việt

Dạng cũ và Nam Bộ của sinh (生): đẻ ra (sanh con, sanh được); nảy ra, gây nên (sanh tật, sanh tâm, sanh ái ngại); và trong từ ghép Hán Việt là sống, sự sống (sanh trưởng, sanh hoạt, chúng sanh).

Phương ngữ Nam Bộ
sanh ýdanh từ (từ hành chánh xưa)

Sanh ý là dạng cũ và Nam Bộ của sinh ý 生意 trong lớp nghĩa làm ăn, buôn bán hoặc nghề sinh sống. Văn Nam Kỳ thế kỷ XIX và đầu XX còn dùng coi sanh ý, bộ sanh ý và đặc biệt bài sanh ý, thuế sanh ý, đóng/lãnh sanh ý để nói giấy phép hay khoản thuế gắn với hoạt động buôn bán, hành nghề trong chế độ đương thời. Không đồng nhứt máy móc bài sanh ý với mọi loại giấy phép kinh doanh hiện nay, cũng không lấy tên thuế cũ để kết luận nghĩa vụ pháp lý hiện tại. Các nghĩa Hán văn khác của 生意 như sức sống hoặc thần thái không tự nhập vô đầu mục lịch sử nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
an sinhdanh từ

Cuộc sống yên ổn, có đủ để sống; hay nói an sinh xã hội, là việc xã hội lo cho người già, người túng thiếu có cái mà sống.

Tiếng Việt phổ thông
hạ sinhđộng từ

Đẻ ra một đứa con; nói về người mẹ, theo lối trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
hộ sinhđộng từ

Đỡ đẻ, giúp người đàn bà sanh con; thường gặp trong nữ hộ sinh là người đàn bà làm nghề đỡ đẻ và nhà hộ sinh là nơi sanh đẻ.

Tiếng Việt phổ thông
hy sinhđộng từ

Chịu thiệt phần mình, bỏ đi cái mình quý hay cái mình đang hưởng, để người khác hay việc khác được nhờ.

Tiếng Việt phổ thông
nữ sinhdanh từ

Học trò con gái ở bậc trung học, chữ đi cặp với nam sinh.

Tiếng Việt phổ thông
sanh đẻđộng từ

Là đàn bà cho con ra đời, viết theo lối phát âm Nam Bộ, và cũng dùng cho con vật sanh con.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh kếdanh từ

Là cách kiếm sống, viết theo lối Nam Bộ, nên nó khác nghề ở chỗ nghề là một việc nhứt định còn sanh kế là cả cái đường nuôi thân.

Tiếng Việt phổ thông
sanh rađộng từ

Dạng cũ và Nam Bộ của sinh ra: chào đời (từ ngày sanh ra); đẻ ra con (cha mẹ sanh ra); và nảy sinh, thành ra một hệ quả (sanh ra cãi vả).

Phương ngữ Nam Bộ
sinh kếdanh từ

Cách kiếm sống, việc làm ra miếng ăn cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
sinh lýdanh từ

Việc thân thể và các bộ phận trong mình làm để con người sống được, như ăn, ngủ, bài tiết.

Tiếng Việt phổ thông
sinh nởđộng từ

Là việc sanh con của người đờn bà, nói chung cả một kỳ chớ không chỉ cái lúc sanh, và theo nghĩa bóng là một tình cảm hay một mối hận nảy ra rồi lớn dần.

Phương ngữ Nam Bộ
vệ sinhdanh từ; tính từ

Phép giữ cho sạch mà khỏi bịnh; ghép với chữ buồng, chữ cầu thì chỉ chỗ đi tiêu tiểu.

Tiếng Việt phổ thông
bẩm sinhtính từ; trạng từ

Có sẵn trong người từ lúc lọt lòng, trời cho vậy, không phải do tập hay do học mà có.

Tiếng Việt phổ thông
bảo sanhdanh từ

Là việc đỡ đẻ và giữ sức cho sản phụ, và trong truyện nó hầu như luôn đứng trong cụm nhà bảo sanh.

Tiếng Việt phổ thông
học sanhdanh từ

Người đang đi học ở trường; học sanh là cách người Nam Bộ đọc và viết chữ học sinh.

Phương ngữ Nam Bộ
học sinhdanh từ

Người còn đi học ở trường, thường là trẻ nhỏ hay thiếu niên học tiểu học, trung học.

Tiếng Việt phổ thông
hồi sinhđộng từ

Sống lại sau khi tưởng đã chết, đã tàn; cũng nói người hay tình cảm tươi tỉnh trở lại sau một lúc ê chề.

Tiếng Việt phổ thông
mưu sinhđộng từ, danh từ

Mưu sinh là tìm cách kiếm sống, làm lụng để nuôi thân, nuôi nhà; cũng chỉ chính cuộc kiếm sống đó, như trong kế mưu sinh, cuộc mưu sinh.

Phương ngữ Nam Bộ
nảy sinhđộng từ

Nảy sinh là bắt đầu sinh ra, xuất hiện, nói về ý nghĩ, tình cảm, sự việc hay một lớp người mới, thường nói nảy sinh ra.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh conđộng từ

Đẻ ra một đứa con; rộng ra là có con, có con cái trong nhà để nối dòng.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh sảnđộng từ

Sinh ra thêm con cái, thêm cây con, làm cho giống loài nảy nở ra nhiều; cách nói Nam Bộ của sinh sản.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh tâmđộng từ

Trong lòng tự nảy ra một ý muốn trước kia không có, thường là ý xấu, như ganh ghét, làm quấy hay đổi ý.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh tậtđộng từ

Sinh ra thói xấu, nhiễm một tật mới mà trước kia không có.

Tiếng Việt phổ thông
sản sinhđộng từ

`Sản sinh` (`產生`) nghĩa là sinh ra, tạo ra hoặc làm phát sinh một người, vật, kết quả hay hiện tượng (*give rise to, generate, produce*). Chủ thể có thể là sinh vật, quá trình, vùng đất, nền văn hóa hoặc hệ thống. Từ nhấn nguồn phát sinh, không tự cho biết nguyên nhân duy nhất, chủ ý, quyền sở hữu, chất lượng, số lượng hay quan hệ nhân quả đã được chứng minh; khi nói người nên tránh cách dùng vật hóa nếu `sinh ra`, `nuôi dưỡng`, `đào tạo` tự nhiên hơn.

Phương ngữ Nam Bộ
sản xuấtđộng từ, danh từ

Làm ra hàng hóa, sản vật (lò sản xuất, sản xuất lúa gạo); làm phim, nhà sản xuất phim; nói đùa là đẻ thêm con.

Phương ngữ Nam Bộ
sinh lựcdanh từ

Cái sức sống ở trong một người, cái làm cho người ta hăng.

Tiếng Việt phổ thông
sinh vậtdanh từ

Mọi vật có sự sống, như người, thú, chim, cá, cây cỏ.

Tiếng Việt phổ thông
thư sinhdanh từ

Người học trò thời xưa; cũng chỉ dáng vẻ thanh mảnh, nho nhã, yếu ớt của người chỉ quen đèn sách.

Tiếng Việt phổ thông
bình sinhtrạng từ; danh từ

Suốt đời một người từ trước tới giờ, lúc thường ngày còn sống; nói về thói quen, tánh ý hay điều mong ước người đó vẫn có xưa nay.

Tiếng Việt phổ thông
khai sanhđộng từ, danh từ

Dạng cũ và Nam Bộ của khai sinh: khai với làng, với tòa việc một đứa trẻ ra đời, đặt tên; cũng chỉ tờ giấy khai sanh ghi tên họ, cha mẹ của một người.

Phương ngữ Nam Bộ
khai sinhđộng từ; danh từ

Báo cho nhà nước ghi tên họ đứa nhỏ mới chào đời vô sổ; cũng là tờ giấy chứng việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhân sinhdanh từ

Đời sống của con người, cuộc sống chung của mọi người trên đời.

Tiếng Việt phổ thông
phục sanhdanh từ

Phục sanh là dạng cũ và Nam Bộ của phục sinh; trong lễ Phục Sanh, chỉ lễ Công giáo mừng Đức Kitô sống lại.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh bịnhđộng từ

Dạng cũ và Nam Bộ của sinh bệnh: đổ bệnh, mắc bệnh, thường sau một nỗi buồn rầu, một sự lao lực hay thay đổi thời tiết.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh hoạtdanh từ

Là cả cái nếp ăn ở làm lụng của một người hay một xứ, chớ không phải một việc riêng lẻ nào.

Tiếng Việt phổ thông
sanh mạngdanh từ

Là cái mạng sống của một người, và nói tới nó thường là đang có chuyện nguy, nên nó hay đi với cứu, liều, quý và bảo vệ.

Tiếng Việt phổ thông
sanh nghiđộng từ

Là bắt đầu ngờ, tức cái ngờ mới mọc lên trong bụng chớ chưa có bằng cớ gì.

Tiếng Việt phổ thông
sanh tiềndanh từ

Là quãng đời lúc người đó còn sống, và chỉ nói về người đã mất, nên nghe hai tiếng nầy là biết người ta đã đi rồi.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 生 (116 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng