Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết45 từ

Nghĩa chữ

Chữ 場 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 場 (19)

Xem tất cả từ điển
hí trườngdanh từ

Nơi diễn tuồng, diễn kịch cho người ta coi; sân khấu, cũng nói nghề đứng trên sân khấu.

Tiếng Việt phổ thông
trường kỷdanh từ

Thứ ghế dài bằng gỗ, vài người ngồi chung được, thường đóng theo lối xưa và đặt ở nhà trên để tiếp khách.

Tiếng Việt phổ thông
vũ trườngdanh từ

Chỗ mở ra cho người ta tới nhảy đầm, có nhạc, có đèn mờ, có người nhảy mướn.

Tiếng Việt phổ thông
bãi trườngdanh từ; động từ

Nghỉ hè, lúc trường đóng cửa và học trò về nhà; lối nói Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
can trườngtính từ

Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.

Tiếng Việt phổ thông
hậu trườngdanh từ

Phần phía sau sân khấu, khán giả không thấy, nơi đào kép sửa soạn và chờ ra diễn.

Tiếng Việt phổ thông
lập trườngdanh từ

Cách nghĩ, cách nhìn mà một người đã chọn và giữ trước một việc, không dễ đổi theo người khác.

Tiếng Việt phổ thông
môi trườngdanh từ

Những điều kiện tự nhiên bao quanh và tác động tới sự sống (môi trường thay đổi); cũng là khung cảnh sinh hoạt, giới chung quanh một người (sống trong môi trường của mình).

Tiếng Việt phổ thông
phi trườngdanh từ

Chỗ rộng có đường cho máy bay cất cánh, đáp xuống, và có nhà cho hành khách lên xuống máy bay.

Tiếng Việt phổ thông
thị trườngdanh từ

Nơi và phạm vi người mua, người bán trao đổi một thứ hàng, chịu giá cả lên xuống theo cung cầu (thị trường Sài Gòn, giá thị trường, tìm thị trường, có bán trên thị trường).

Tiếng Việt phổ thông
trường đuadanh từ

Nơi có đường chạy để đua ngựa và cá ngựa ăn tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
trường họcdanh từ

Nơi có thầy cô dạy và học trò tới ngồi lớp; cũng là căn nhà, khu nhà cất lên cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
trường hợpdanh từ

Là cái tình cảnh riêng của một việc hay một người, thứ để đem ra so với cái khác, nên nó gần với chữ cảnh ngộ mà khách quan hơn.

Tiếng Việt phổ thông
công trườngdanh từ

Khoảng đất rộng giữa phố cho xe và người tụ lại, và chỗ đang dựng cất.

Tiếng Việt phổ thông
đoạn trườngtính từ; danh từ

Đau đớn, khổ sở tới như đứt ruột; cũng chỉ cảnh khổ mà người ta phải trải qua.

Tiếng Việt phổ thông
khai trườngdanh từ

Lúc trường mở cửa cho học trò vô học lại sau kỳ nghỉ; cũng nói việc mở một trường học.

Tiếng Việt phổ thông
Trường Tiềndanh từ riêng

Tên gọi cũ ở Nam Bộ của sở Công chánh lo đường sá, cầu cống, đo đạc, cấp giấy phép lái xe (sở Trường Tiền); đi với ông, quan, Bác vật thì chỉ người làm việc hay giữ chức trong sở đó.

Tiếng Việt phổ thông
trong trường hợpcụm giới từ

Trong một hoàn cảnh, một tình huống nhứt định; đứng trước một vế điều kiện thì nghĩa là nếu xảy ra chuyện đó.

Phương ngữ Nam Bộ
Trường Pháp chánhdanh từ riêng (tên cơ sở xưa)

Trường Pháp chánh là tên gọi lịch sử bằng tiếng Việt của trường đào tạo về luật và hành chính tại Hà Nội thời Pháp thuộc, thường đối chiếu với École de Droit et d’Administration. Văn liệu Nam Bộ nhắc người học ra Hà Nội học ba năm rồi vô ngạch hành chính. `Pháp chánh` ở đây là 法政, gồm pháp luật và chính sự/hành chính; chữ `chánh` là lối ghi phổ biến trong văn Nam Bộ cũ, không phải bằng chứng tên chính thức của mọi thời kỳ. Không đồng nhứt máy móc trường nầy với một trường luật hiện nay, không suy người học chắc chắn tốt nghiệp, làm quan hay có bằng cử nhân. Khi viết lịch sử phải kèm thời điểm, chương trình hoặc văn bằng cụ thể nếu nguồn có.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 場 (26 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng