Nghĩa chữ
Chữ 料 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 料 (9)
Tính trước, đoán trước chuyện sẽ xảy ra để liệu bề đối phó hay sắp đặt.
Tính xem nên theo đường nào, cân cái lẽ mà định.
Là giấy tờ hay sách vở dùng làm bằng, và nó cũng đứng làm tính từ trong cụm phim tài liệu, tức là phim quay cảnh thiệt.
Các thứ dùng để xây cất hay chế tạo, như gạch, gỗ, đá, sắt; nghĩa rộng là cái người ta dùng để làm ra một thứ gì.
Thứ dùng làm thuốc để trị bịnh; cũng nói bóng cho cách chữa một nỗi khổ trong đầu óc.
Là cân nhắc rồi quyết cho xong một việc, tiếng cũ hay gặp trong văn xuôi miền Nam khi người ta giao quyền định đoạt cho ai đó.
Đoán trước, liệu trước điều sẽ xảy ra để chuẩn bị.
Thứ vật liệu còn thô, đem chế biến ra hàng hóa hay đồ dùng.
Rối trí trước một chuyện khó, không biết phải tính cách nào, xử sao cho xong.