動
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ力
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết117 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 重 bên trái, 力 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 重 bên trái, 力 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 動 (40)

Xem tất cả từ điển
bị độngtính từ

Ở vô thế phải chờ người khác, phải theo người khác, không tự mình làm chủ được việc.

Tiếng Việt phổ thông
cổ độngđộng từ

Nói, viết cho nhiều người biết rồi làm theo một việc hay mua một món hàng; rao ra cho người ta theo.

Tiếng Việt phổ thông
cử độngđộng từ; danh từ

Nhấc tay chân mà làm cho thân mình đổi thế; cũng là một cái động tác riêng lẻ.

Tiếng Việt phổ thông
đả độngđộng từ

Nhắc tới, nói động tới một người hay một chuyện; thường dùng với ý không nhắc, tránh nhắc.

Tiếng Việt phổ thông
di độngđộng từ

Không đứng yên một chỗ mà dời qua dời lại, đổi chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
động cơdanh từ

Cái máy làm cho xe chạy, và cái đưa người ta tới một việc.

Tiếng Việt phổ thông
động từdanh từ

Tiếng dùng để chỉ việc làm của người, của vật, như ăn, thấy, yêu, hứng; một loại tiếng trong văn phạm.

Tiếng Việt phổ thông
tự độngtrạng từ

Tự mình làm lấy một việc, không đợi ai biểu, ai nhắc hay ai ép.

Tiếng Việt phổ thông
báo độngđộng từ; danh từ

Kêu cho người ta hay là có chuyện nguy tới, để mà lo mà tránh.

Tiếng Việt phổ thông
bất độngtính từ

Ở yên một chỗ, không nhúc nhích, không cử động chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
cảm độngtính từ

Là lòng bị lay tới mức muốn khóc, nên nó khác thương ở chỗ nó là một cơn tới rồi đi, và nó thường tới vì một lời nói hay một cử chỉ.

Tiếng Việt phổ thông
chủ độngtính từ

Tự mình làm trước, cầm lấy phần đưa đẩy việc, không đợi người khác; cũng gọi người nắm phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
dao độngđộng từ

Bị lay, bị xáo trộn, không còn yên như trước; thường nói lòng người hay nếp sống.

Tiếng Việt phổ thông
động đấtdanh từ

Tiếng chân người đi chạy dội xuống đất nghe thình thịch; cũng là trận đất rung chuyển dữ dội.

Tiếng Việt phổ thông
động lựcdanh từ

Cái sức ở trong lòng hay từ bên ngoài đẩy người ta làm một việc, giúp người ta ráng tới.

Tiếng Việt phổ thông
động sảndanh từ

Của cải dời đi được, đem đi cầm, đi bán được, khác với đất đai nhà cửa là thứ nằm một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
động tácdanh từ

Một lần đưa tay, nhấc chân, cúi đầu hay xoay mình có chủ ý; điệu bộ, dáng làm của một người.

Tiếng Việt phổ thông
đụng đầuđộng từ

Gặp nhau ngay trước mặt, không ai tránh được, và cũng là chạm đầu vô cái gì.

Phương ngữ Nam Bộ
huy độngđộng từ

Gom và đưa nhiều người, sức lực hay phương tiện vô làm một việc; trong văn Nam Bộ xưa, còn có nghĩa là cử động, làm cho chạy.

Tiếng Việt phổ thông
lao độngdanh từ

Người làm việc nặng bằng tay chân để kiếm sống, như thợ thuyền, người làm công; cũng nói lớp người đó nói chung.

Tiếng Việt phổ thông
lay độngđộng từ

Lung lay, động đậy nhẹ; theo lối bóng là làm xao xuyến lòng người.

Phương ngữ Nam Bộ
lưu độngtính từ

Không ở yên một chỗ mà đi từ nơi nầy qua nơi khác để làm việc của mình.

Tiếng Việt phổ thông
náo độngđộng từ; tính từ

Ồn ào, xôn xao, làm cho cả một chỗ rộn lên, mất yên; cũng nói cảnh ồn ào rộn rịp.

Tiếng Việt phổ thông
thụ độngtính từ

Chỉ để cho người khác hay hoàn cảnh chi phối, không tự mình chủ động làm gì.

Tiếng Việt phổ thông
vận độngđộng từ

Đi gặp, đi nói với người nầy người kia, nhờ cậy và lo liệu cho một việc được thành.

Tiếng Việt phổ thông
xao độngđộng từ

Lay động, rung rinh không yên; nói về lòng người thì bồn chồn, xốn xang, mất sự bình lặng.

Phương ngữ Nam Bộ
xúc độngtính từ; động từ

Là bị đụng tới mà trong lòng rung lên, nên nó là cái mình không chọn, và trong tiếng Nam Bộ nó rất hay đứng ở thể bị: bị xúc động.

Tiếng Việt phổ thông
biến độngdanh từ

Sự xáo trộn lớn làm cho cảnh sống đang yên bị đổi khác đi.

Tiếng Việt phổ thông
chấn độngđộng từ; danh từ

Làm rung chuyển mạnh, nhứt là làm cho tinh thần một người xáo trộn dữ dội; cũng là cơn xáo trộn đó.

Tiếng Việt phổ thông
điều độngđộng từ

Xoay trở, lái cho xe, cho xuồng đi theo ý mình; rộng ra là sắp đặt cho người, xe cộ, súc vật dời chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
động dungđộng từ

Chữ Hán Việt 動容: lộ vẻ đổi sắc mặt, đổi thái độ vì bị lời nói hay sự việc tác động; văn cũ hay dùng ở thể phủ định, không động dung, chẳng chút nào động dung.

Phương ngữ Nam Bộ
động kinhdanh từ

Chứng bịnh làm người ta thình lình co giựt tay chân rồi mê man; con nít nóng sốt cao quá hay bị.

Tiếng Việt phổ thông
động tĩnhdanh từ

Tiếng động hay dấu hiệu cho biết ở một chỗ đang im hay đang có chuyện gì; tình hình nghe ngóng được.

Tiếng Việt phổ thông
đụng chạmđộng từ

Là chạm vô nhau, và nghĩa rộng là làm phạm tới người khác, tới danh dự hoặc tới quyền lợi của họ.

Phương ngữ Nam Bộ
đụng hàngcụm động từ

Cụm động từ khẩu ngữ chỉ việc gặp người khác dùng món đồ giống hoặc rất giống của mình, đặc biệt quần áo, túi, giày hay phụ kiện; dịch show up in the same outfit, have the same item hoặc match unintentionally. Nghĩa mở rộng nói sản phẩm, tên gọi, thiết kế hay ý tưởng trùng/na ná thứ đã có; dịch overlap, clash, be too similar hoặc duplicate theo tình huống. Đụng hàng có thể là chuyện vui, ngại vì mất vẻ riêng hoặc vấn đề nhận diện thương mại. Bản thân cụm không chứng minh sao chép, đạo ý tưởng, hàng giả hoặc vi phạm quyền; phải so thời điểm, mức giống và chứng cứ riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
hành độngdanh từ; động từ

Là việc mình làm ra, và nó vừa làm danh từ là chính cái việc đó, vừa làm động từ nghĩa là ra tay, không đổi hình chữ.

Tiếng Việt phổ thông
hiếu độngtính từ

Ưa chạy nhảy, ưa làm việc nầy việc kia, không chịu ngồi yên một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
hoạt độngđộng từ; danh từ

Là làm việc cho có cử động, nên nó khác làm ở chỗ nó nhấn cái động; nó cũng làm danh từ chỉ cả cái việc người ta làm, và nói một cái lò, một cái cảng, một nơi chốn thì là đang chạy, đang làm việc.

Tiếng Việt phổ thông
khởi độngđộng từ

Làm cho một vật, một máy móc hay một việc bắt đầu chạy, bắt đầu hoạt động.

Tiếng Việt phổ thông
kích độngtính từ

Nói về thứ nhạc nhịp mau, sôi nổi, làm người nghe rộn lên.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 動 (77 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng