Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết62 từ

Nghĩa chữ

Chữ 代 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 代 (40)

Xem tất cả từ điển
đại ýdanh từ

Điều chính mà một lời nói, một bài viết muốn nói, kể gọn lại chớ không nhắc từng chữ.

Tiếng Việt phổ thông
đại đểtrạng từ

Nói chung, nói gộp lại phần chính mà không kể hết từng chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
đại lộdanh từ

Con đường lớn của một thành phố, rộng hơn đường thường.

Tiếng Việt phổ thông
đại lýdanh từ

Người hay tiệm đứng ra bán hàng thay cho hãng làm ra món hàng đó, lấy hàng thẳng từ hãng.

Tiếng Việt phổ thông
đại sốdanh từ

Môn toán dùng chữ cái thay cho con số để tính, để tìm ra con số chưa biết.

Tiếng Việt phổ thông
đại sứdanh từ

Người thay mặt cho nước mình ở lâu dài tại một nước khác, lo việc qua lại giữa hai nước; chỗ người đó làm việc gọi là tòa đại sứ.

Tiếng Việt phổ thông
đại sựdanh từ

Việc lớn, việc hệ trọng, đối lại với những chuyện nhỏ nhặt, lặt vặt.

Tiếng Việt phổ thông
vĩ đạitính từ

Rất to lớn, vượt hẳn mức thường, nói về tầm vóc một vật, một công việc hay về tài đức một con người.

Tiếng Việt phổ thông
bạn đờidanh từ

Người cùng chung sống suốt đời, tức vợ hay chồng.

Tiếng Việt phổ thông
bụi đờidanh từ, tính từ

Người, thường là trẻ hay thanh niên, sống lang thang ngoài đường, không nhà cửa chỗ dựa; lối sống bấp bênh đó, như đi bụi đời; trong văn chương còn là bụi bặm, vẩn đục của cuộc đời bám vô người.

Phương ngữ Nam Bộ
cận đạitính từ

Thuộc về thời gần với bây giờ, mới qua chưa bao lâu.

Tiếng Việt phổ thông
che đậyđộng từ

Phủ lên cho kín; nghĩa bóng là giấu đi cái lỗi, cái thiệt, không cho người ta thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
cõi đờidanh từ

Là cả cái đời sống của người ta coi như một cõi có bờ, nên nói từ giã cõi đời là nói chết, nhẹ hơn nói chết thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
đại đứcdanh từ

Người ăn ở rất hiền lành, rộng lòng, đáng cho mọi người kính trọng; cũng nói nết tốt lớn lao như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đại hàndanh từ riêng

Tên gọi xứ Hàn, nước Hàn Quốc trong sách báo miền Nam, đọc theo âm Hán Việt của quốc hiệu Đại Hàn.

Phương ngữ Nam Bộ
đại họadanh từ

Chuyện rủi rất lớn, tai ương ghê gớm giáng xuống nhiều người hay cả một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
đại họcdanh từ

Bậc học cao, học sau khi xong trung học; cũng chỉ trường dạy bậc học đó.

Tiếng Việt phổ thông
đại hộidanh từ

Cuộc họp lớn, đông đủ mọi người trong một hội, một nghề hay một giới để bàn việc hay tranh tài.

Tiếng Việt phổ thông
đại tàitính từ

Giỏi hơn người rất xa trong một nghề hay một việc, ít ai sánh kịp.

Tiếng Việt phổ thông
đời đờitrạng từ

Mãi mãi, qua bao nhiêu đời, không bao giờ dứt.

Tiếng Việt phổ thông
lâu đờitính từ

Có từ nhiều đời trước, cũ tới mức đủ một hai đời người hoặc hơn.

Tiếng Việt phổ thông
lên đờiđộng từ

Cụm khẩu ngữ có hai nét. Với người, gia đình hoặc cuộc sống, lên đời là chuyển sang điều kiện khá hơn, tiện nghi hơn hoặc được nhìn nhận cao hơn: move up, improve one's circumstances, come up in the world. Với điện thoại, xe hay thiết bị, lên đời là đổi sang mẫu mới hoặc cấp cao hơn: upgrade. Mức tốt hơn phải nêu theo tiêu chí và điểm so sánh; mua món đắt hơn không tự chứng minh chất lượng sống, địa vị, phẩm giá hay quyết định tài chính khôn ngoan. Phân biệt lên đời với đổi đời thường nhấn bước ngoặt lớn của số phận, lên chức chỉ chức vụ và nâng cấp có thể là thao tác kỹ thuật không nhứt thiết mua đồ mới. Chưa có hồ sơ chữ Hán Nôm đủ kiểm chứng cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
mãn đờitrạng từ

Cho tới hết đời mình, suốt đời không dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
mùi đờidanh từ

Là cái vị của đời sống mà người ta phải nếm mới biết, có ngọt có đắng, nên nói nếm mùi đời là nói đã từng trải.

Phương ngữ Nam Bộ
qua đờiđộng từ

Chết, nói theo lối nhẹ và trọng, dùng cho người mình kính.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu đờitính từ; động từ

Thấy cuộc đời đáng sống mà vui theo, thương cái đời mình đang sống.

Phương ngữ Nam Bộ
cảnh đờidanh từ

Cái đời người ta đang sống, nhìn như một bức cảnh bày ra trước mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
chán đờitính từ; động từ

Hết thấy cái gì đáng sống, hết muốn ham cái gì trong đời.

Phương ngữ Nam Bộ
cuộc đờidanh từ

Là cả một đời người coi như một cuộc, nên nó có đầu có cuối và có thể làm lại.

Tiếng Việt phổ thông
đại diệnđộng từ; danh từ

Đứng thay mặt cho một bên mà nói hoặc mà làm; cũng chỉ chính người đứng thay.

Tiếng Việt phổ thông
đại kháitrạng từ

Nói cái lớn mà bỏ cái nhỏ, nói cho được cái ý chung chớ không đúng từng chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
đại nhândanh từ

Tiếng xưa dùng để gọi cách kính trọng người có chức lớn, có danh vọng; hay đặt sau họ của người đó.

Tiếng Việt phổ thông
đại thầndanh từ

Ông quan lớn bực trên hết trong triều thời xưa, giúp vua lo việc nước.

Tiếng Việt phổ thông
đại tiệnđộng từ

Đi cầu, thải phân ra khỏi mình; tiếng nói cho lịch sự, kín đáo.

Tiếng Việt phổ thông
đời sốngdanh từ

Là cách một người sống, gồm cả cái ăn cái mặc lẫn cái trong lòng, nên nói đời sống vật chất và đời sống bên trong.

Tiếng Việt phổ thông
hiện đạitính từ

Thuộc về thời bây giờ; mới, làm theo lối của thời bây giờ chớ không theo lối xưa.

Tiếng Việt phổ thông
muôn đờidanh từ

Mãi mãi, lâu dài không bao giờ dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
ngạo đờitính từ

Ngạo đời là coi thường người đời và lề thói thông thường, có ý chế giễu, bất cần.

Phương ngữ Nam Bộ
suốt đờitrạng từ

Từ đầu tới cuối một đời người, không có quãng nào ngoài ra.

Phương ngữ Nam Bộ
thời đạidanh từ

Một quãng dài của lịch sử, coi như có cái nết riêng của nó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 代 (22 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng