族
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ
Nghĩa chữ
Chữ 族 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 族 (7)
dân tộcdanh từ
Cả một khối người cùng một gốc, chung tiếng nói, phong tục và lịch sử, như người Việt, người Nhựt.
Tiếng Việt phổ thông
gia tộcdanh từ
Cả một họ, gồm nhiều đời, nhiều nhà cùng một ông tổ; lớn hơn một nhà cha mẹ con cái.
Tiếng Việt phổ thông
thân tộcdanh từ
Bà con một họ, người trong họ của mình.
Tiếng Việt phổ thông
hoàng tộcdanh từ
Bà con dòng họ của nhà vua; những người cùng một họ với vua.
Tiếng Việt phổ thông
dân tộc họcdanh từ
Môn học tìm hiểu cách ăn ở, phong tục, tin tưởng của từng nhóm người trên trái đất.
Tiếng Việt phổ thông
bà con thân tộcdanh từ
Họ hàng gần xa của một người, gồm những người cùng dòng họ bên nội bên ngoại, gọi chung.
Phương ngữ Nam Bộ
lịch sử dân tộccụm danh từ
Cụm từ nầy chỉ toàn bộ quá trình hình thành, phát triển và biến đổi của một dân tộc qua các thời kỳ, gồm những sự kiện, con người và thành tựu quan trọng.
Tiếng Việt phổ thông