大
Bộ thủ #37 Khang Hy

Âm: đại

Bính âm (Pinyin): dà

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ大Bộ Đại (To lớn, rộng rãi, bề thế.)
Số nét3 nét
Phân loạiBộ thủ #37
Chữ đơn trực thuộc3 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 37 trên 2143 nét

To lớn, rộng rãi, bề thế.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 大 (3 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 37 trong 214 bộ thủ Khang Hy (3 nét): To lớn, rộng rãi, bề thế.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ đại (大): To lớn, rộng rãi, bề thế.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 大 (40)

Xem tất cả từ điển
đại ýdanh từ

Điều chính mà một lời nói, một bài viết muốn nói, kể gọn lại chớ không nhắc từng chữ.

Tiếng Việt phổ thông
đại đểtrạng từ

Nói chung, nói gộp lại phần chính mà không kể hết từng chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
đại lộdanh từ

Con đường lớn của một thành phố, rộng hơn đường thường.

Tiếng Việt phổ thông
đại lýdanh từ

Người hay tiệm đứng ra bán hàng thay cho hãng làm ra món hàng đó, lấy hàng thẳng từ hãng.

Tiếng Việt phổ thông
đại sốdanh từ

Môn toán dùng chữ cái thay cho con số để tính, để tìm ra con số chưa biết.

Tiếng Việt phổ thông
đại sứdanh từ

Người thay mặt cho nước mình ở lâu dài tại một nước khác, lo việc qua lại giữa hai nước; chỗ người đó làm việc gọi là tòa đại sứ.

Tiếng Việt phổ thông
đại sựdanh từ

Việc lớn, việc hệ trọng, đối lại với những chuyện nhỏ nhặt, lặt vặt.

Tiếng Việt phổ thông
vĩ đạitính từ

Rất to lớn, vượt hẳn mức thường, nói về tầm vóc một vật, một công việc hay về tài đức một con người.

Tiếng Việt phổ thông
cận đạitính từ

Thuộc về thời gần với bây giờ, mới qua chưa bao lâu.

Tiếng Việt phổ thông
đại đứcdanh từ

Người ăn ở rất hiền lành, rộng lòng, đáng cho mọi người kính trọng; cũng nói nết tốt lớn lao như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đại hàndanh từ riêng

Tên gọi xứ Hàn, nước Hàn Quốc trong sách báo miền Nam, đọc theo âm Hán Việt của quốc hiệu Đại Hàn.

Phương ngữ Nam Bộ
đại họadanh từ

Chuyện rủi rất lớn, tai ương ghê gớm giáng xuống nhiều người hay cả một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
đại họcdanh từ

Bậc học cao, học sau khi xong trung học; cũng chỉ trường dạy bậc học đó.

Tiếng Việt phổ thông
đại hộidanh từ

Cuộc họp lớn, đông đủ mọi người trong một hội, một nghề hay một giới để bàn việc hay tranh tài.

Tiếng Việt phổ thông
đại tàitính từ

Giỏi hơn người rất xa trong một nghề hay một việc, ít ai sánh kịp.

Tiếng Việt phổ thông
đại diệnđộng từ; danh từ

Đứng thay mặt cho một bên mà nói hoặc mà làm; cũng chỉ chính người đứng thay.

Tiếng Việt phổ thông
đại kháitrạng từ

Nói cái lớn mà bỏ cái nhỏ, nói cho được cái ý chung chớ không đúng từng chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
đại nhândanh từ

Tiếng xưa dùng để gọi cách kính trọng người có chức lớn, có danh vọng; hay đặt sau họ của người đó.

Tiếng Việt phổ thông
đại thầndanh từ

Ông quan lớn bực trên hết trong triều thời xưa, giúp vua lo việc nước.

Tiếng Việt phổ thông
đại tiệnđộng từ

Đi cầu, thải phân ra khỏi mình; tiếng nói cho lịch sự, kín đáo.

Tiếng Việt phổ thông
hiện đạitính từ

Thuộc về thời bây giờ; mới, làm theo lối của thời bây giờ chớ không theo lối xưa.

Tiếng Việt phổ thông
thời đạidanh từ

Một quãng dài của lịch sử, coi như có cái nết riêng của nó.

Tiếng Việt phổ thông
đại chúngdanh từ

Số đông người thường trong xã hội, kể chung hết thảy, không riêng giới nào.

Tiếng Việt phổ thông
đại cươngdanh từ

Những nét lớn, phần chánh của một vấn đề, chưa đi vô chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
đại đa sốdanh từ

Phần đông hơn hết, gần như hết thảy trong một đám người hay một nhóm.

Tiếng Việt phổ thông
đại dươngdanh từ

Biển rất lớn, mênh mông không thấy bờ; biển cả.

Tiếng Việt phổ thông
đại lượngtính từ

Rộng lòng, dễ tha thứ, không chấp nhứt lỗi nhỏ hay lời xúc phạm của người khác.

Tiếng Việt phổ thông
quảng đạitính từ

Rộng lượng, bao dung, sẵn lòng tha thứ và giúp đỡ người khác, không chấp nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
ý đại lợidanh từ riêng

Nước Ý, theo lối phiên âm cũ dài chữ. Sơn Nam nhắc tên nầy hai lần trong bài của ông, một lần khi bàn về phong trào dân chúng, một lần khi bàn về chuyện đảng cướp.

Phương ngữ Nam Bộ
đại số họcdanh từ

Tên gọi đầy đủ của môn toán dùng chữ cái thay cho con số chưa biết để tính ra nó.

Tiếng Việt phổ thông
gia nã đạidanh từ riêng

Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.

Phương ngữ Nam Bộ
úc đại lợidanh từ riêng

Nước Úc, theo lối phiên âm cũ dài chữ. Bình Nguyên Lộc chỉ ra rằng tiếng đầu vốn từ một chữ chỉ nghĩa là phương nam.

Phương ngữ Nam Bộ
đại danh từdanh từ

Tiếng dùng thế cho tên người, tên vật khi nói chuyện, như tôi, anh, em, ta, nó.

Tiếng Việt phổ thông
đại điền chủdanh từ

Người làm chủ rất nhiều ruộng đất, cả trăm cả ngàn mẫu, cho tá điền mướn làm, nhứt là ở miền Tây Nam Kỳ thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
đại gia đìnhdanh từ

Một nhà đông người gồm nhiều đời, ông bà, cha mẹ, con cháu, anh em sống chung hay coi nhau là một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
đại nhạc hộidanh từ

Buổi trình diễn lớn có đờn ca, nhiều ca sĩ, nghệ sĩ cùng lên sân khấu cho đông người coi.

Tiếng Việt phổ thông
hiện đại hóađộng từ

Sửa sang, đổi mới cho hợp với thời bây giờ, có đồ dùng và cách làm mới.

Tiếng Việt phổ thông
đại tây dươngdanh từ riêng

Đại Tây Dương, tên biển lớn nằm giữa châu Âu, châu Phi và châu Mỹ; tên chữ nghĩa là biển lớn phía tây.

Phương ngữ Nam Bộ
lòng quảng đạicụm danh từ

Tấm lòng rộng rãi, dễ tha thứ, sẵn lòng thương người và không chấp nhứt lỗi của kẻ khác.

Phương ngữ Nam Bộ
văn học hiện đạicụm danh từ

Văn học hiện đại là bộ phận sáng tác từ thời hiện đại, thường được nhận ra qua những đổi mới về thể loại, ngôn ngữ, cách nhìn con người và đời sống xã hội.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 大 (83 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng