罪
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: võng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ网
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết35 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 罒 ở trên, 非 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ võng 网, nghĩa là cái lưới.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 罒 ở trên, 非 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ võng 网, nghĩa là cái lưới.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 罪 (19)

Xem tất cả từ điển
tạ tộiđộng từ

Xin lỗi, nhận tội và tỏ ý chuộc lỗi với người mình đã làm phật lòng hay với thần thánh.

Tiếng Việt phổ thông
tội ácdanh từ

Việc làm xấu nặng, việc ác tới mức người ta phải kể là tội.

Tiếng Việt phổ thông
vô tộitính từ

Không làm điều gì sai quấy, không đáng bị trách hay bị phạt.

Tiếng Việt phổ thông
bắt tộiđộng từ

Buộc tội và trị tội ai; trong nhà thì là bắt lỗi, trách cứ, đổ lỗi cho người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
đền tộiđộng từ

Chịu hình phạt hay chịu khổ để trả cho cái tội mình đã gây ra.

Phương ngữ Nam Bộ
sám tộiđộng từ

`Sám tội` là từ Hán Việt cũ `懺罪`: nhận và bộc lộ tội/lỗi của mình, ăn năn rồi nguyện sửa (*repent of one's wrongdoing, confess and resolve to reform*). Từ thường thuộc văn tôn giáo hoặc văn cũ; trong tiếng hiện đại, `sám hối về tội lỗi`, `nhận lỗi và sửa đổi` rõ hơn. Không đồng nhất sám tội với `nhận tội` theo thủ tục pháp lý, không xem đây là chứng cứ kết tội, và không tự suy người được tha, hết trách nhiệm, đã bồi thường hoặc chắc chắn không tái phạm. Trong lời Nam Bộ có thể nói `nhận lỗi rồi sửa`, `biết mình sai thì làm lại cho đàng hoàng`; không dùng từ để ép ai tự buộc tội.

Phương ngữ Nam Bộ
tha tộiđộng từ

Bỏ qua cái lỗi của người ta, không bắt chịu hình phạt nữa.

Tiếng Việt phổ thông
thú tộiđộng từ

Nhận thiệt ra cái tội hay cái lỗi mình đã làm, với người bị hại, với cha mẹ hay với nhà chức trách.

Tiếng Việt phổ thông
tội lỗidanh từ; tính từ

Điều làm sai với phép, với nhà, hoặc với trời; và cái vẻ đã mắc điều đó.

Tiếng Việt phổ thông
trị tộiđộng từ

Phạt người có lỗi, có tội cho đích đáng.

Tiếng Việt phổ thông
buộc tộiđộng từ

Quy tội cho ai, nói ai có lỗi hay có tội, nhứt là trước tòa; cũng nói việc trách cứ ai một cách gay gắt.

Phương ngữ Nam Bộ
mang tộicụm động từ

Tự chuốc lấy tội, làm điều quấy mà phải gánh lỗi với người, với trời đất hay với lương tâm.

Phương ngữ Nam Bộ
phạm tộiđộng từ

Làm một điều có tội, với phép nước, với đạo lý, hoặc với trời.

Tiếng Việt phổ thông
tội nhơndanh từ

Là người đã bị buộc tội hoặc đang chịu án, nên nó chỉ dùng trong chỗ tòa, chỗ khám, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
tội tìnhdanh từ

Cái tội, cái lỗi gì đó mà người ta phải chịu; thường dùng trong câu hỏi để nói rằng chẳng có lý do gì.

Tiếng Việt phổ thông
chuộc tộiđộng từ

Làm một việc cho bù lại cái lỗi mình đã gây ra.

Tiếng Việt phổ thông
tội nghiệptính từ

Là đáng thương, tội cho người ta, và trong tiếng Nam Bộ nó còn đứng một mình đầu câu như một tiếng kêu thương.

Tiếng Việt phổ thông
tội tình gìquán ngữ

Có lỗi gì đâu; dùng trong câu hỏi vặn hay câu than, nói người ta không đáng phải chịu điều gì, hay chẳng có cớ gì phải làm vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
tội nghiệp chođộng từ

Thấy thương, thấy xót cho một người đang khổ hay sắp bị thiệt; cũng dùng để than rằng người đó thiệt đáng thương.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 罪 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng