Nghĩa chữ
Chữ 星 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 星 (13)
Được làm rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏ, người thường khó làm được hay khó thấy hết.
Người hay vật tới đúng lúc cứu mình ra khỏi cơn nguy hay chỗ bí.
Cái đọng lại, gom lại từ phần tốt đẹp nhứt của nhiều thứ; cũng nói việc đọng lại thành cái đó.
Khối cầu lớn trong vũ trụ, tự nó không phát sáng, xoay quanh một ngôi sao như trái đất xoay quanh mặt trời.
Người đóng phim, đóng tuồng nổi tiếng, được nhiều người biết và ái mộ; ngôi sao màn ảnh, sân khấu.
Chất cứng, trong suốt, dễ bể, nấu từ cát mà ra, dùng làm ly, lọ, bồn, dĩa.
Ranh mãnh, láu lỉnh, hay bày trò hay ngầm chọc người khác mà bề ngoài không để lộ hết.
Phần ý nghĩ, tình cảm, ý chí ở bên trong con người, khác với thân xác và tiền của.
Trong sạch, không pha tạp, không vấy bẩn.
Là trắng sạch không một vết, màu của tờ giấy mới và của tấm vải chưa dùng, nên nghĩa bóng là lòng chưa vướng gì.
Hay bày trò chọc người ta cho vui, mà chọc bằng cái tinh chớ không bằng cái ác.
Người hay vật tới đúng lúc để cứu mình ra khỏi cảnh khó, như một ngôi sao cứu mạng.
Môn coi vị trí các vì sao trên trời để đoán vận mạng, tánh tình của con người.