情
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: tâm

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết106 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 青 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 青 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 情 (40)

Xem tất cả từ điển
tình ýdanh từ

Cái bụng của một người đối với ai, cái họ nghĩ mà chưa nói.

Tiếng Việt phổ thông
ái tìnhdanh từ

Là tình yêu nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn và trong văn Nam Bộ nó được coi như một thế lực có thể làm người ta chết.

Tiếng Việt phổ thông
ân tìnhdanh từ

Tình thương sâu nặng giữa hai người, thương nhau mà còn nhớ ơn nhau; thường nói về tình trai gái, tình vợ chồng.

Tiếng Việt phổ thông
cố tìnhtrạng từ

Là làm có chủ tâm và biết là làm vậy thì người khác phải chịu, nên nó nặng hơn cố ý một chút.

Tiếng Việt phổ thông
đa tìnhtính từ

Là giàu tình cảm, dễ thương người và dễ được người thương, nên nó vừa là lời khen vừa là lời cảnh báo.

Tiếng Việt phổ thông
si tìnhtính từ; danh từ

Mê một người tới mức mụ cả đầu, và người đàn ông mê như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
sự tìnhdanh từ

Đầu đuôi một chuyện đã xảy ra; tình cảnh thiệt của một việc hay của một người.

Tiếng Việt phổ thông
tình áidanh từ

Cái tình yêu giữa trai gái, coi như một cõi riêng của đời người.

Tiếng Việt phổ thông
tình cờtrạng từ; danh từ

Là không hẹn mà xảy ra, và nó cũng làm danh từ: một sự tình cờ, nên trong truyện nó là cái cớ để hai người gặp nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
tình tứtính từ

Có cái tình lộ ra ngoài, nói về mắt, về lời, về điệu nhạc, về câu thơ.

Tiếng Việt phổ thông
tỏ tìnhđộng từ; danh từ

Nói ra cái lòng mình thương ai, và cái lần nói ra đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tư tìnhđộng từ

Ăn ở với nhau ngoài chuyện cưới hỏi, giấu người ta.

Tiếng Việt phổ thông
vô tìnhtrạng từ; tính từ

Không cố ý, không tính trước mà lỡ làm hay lỡ xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
cảm tìnhdanh từ

Là cái bụng có thiện ý với ai, chưa tới mức thương, và trong tiếng Nam Bộ nó còn làm động từ: cảm tình ai đó.

Tiếng Việt phổ thông
chí tìnhtính từ

Hết lòng, thiệt bụng với người ta; nói chí tình là nói cho thiệt, không giấu giếm.

Tiếng Việt phổ thông
dân tìnhdanh từ

Bà con trong một vùng, nói chung, cùng với cảnh sống và lòng dạ của họ.

Tiếng Việt phổ thông
dứt tìnhđộng từ

Cắt đứt tình thương, tình nghĩa với ai, thôi không còn qua lại hay gắn bó nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
hạp tìnhtính từ

`Hạp tình` là dạng văn cũ/Nam Bộ của `hợp tình` (`合情`), nói một cách xử sự, quyết định, lời giải hay mối quan hệ phù hợp với tình cảm, lẽ cư xử và hoàn cảnh con người. Từ thường đi trong `hạp tình hạp lý`, nơi `hạp tình` nhấn phía tình/người còn `hạp lý` nhấn phía lý lẽ; nhưng hai tiêu chí có thể giao nhau. Trong câu `hạp ý hạp tình`, cụm có thể tả hai nhà hoặc hai người coi bộ thuận nhau. Không thu hẹp `tình` vào tình yêu, không suy việc ấy chắc hợp pháp, công bằng tuyệt đối, đúng sự thật hay được tất cả các bên đồng ý.

Phương ngữ Nam Bộ
huê tìnhdanh từ, tính từ

Cách nói Nam Kỳ cũ về tình ý trai gái, và nhứt là lối hát huê tình: câu hát giao duyên, đối đáp giữa trai gái trong sinh hoạt thôn quê, về sau góp phần sinh ra bản vọng cổ.

Phương ngữ Nam Bộ
hữu tìnhtính từ

Có tình ở trong, nói về cặp mắt, cái miệng, lời nói của người ta; nói về cảnh vật thì là đẹp nên thơ, làm người ta cảm động.

Tiếng Việt phổ thông
lửa tìnhdanh từ

Tình yêu nồng nàn, mãnh liệt trong lòng, ví như ngọn lửa cháy.

Phương ngữ Nam Bộ
mối tìnhdanh từ

Là một cuộc tình đếm được, và tiếng mối vốn là đầu sợi dây, nên chữ nầy coi cái tình như một sợi nối hai người, có thể đứt.

Phương ngữ Nam Bộ
phỉ tìnhđộng từ

Được thỏa lòng, thỏa nỗi mong nhớ hay ước ao của mình; cho bõ nhớ, cho đã.

Phương ngữ Nam Bộ
phụ tìnhđộng từ

Bạc bẽo, bỏ rơi hay phản bội tình yêu, tình nghĩa của người đã thương mình.

Tiếng Việt phổ thông
sầu tìnhđộng từ

Buồn khổ vì tình, vì thất tình hay vì nhớ thương người mình yêu; cũng làm danh từ chỉ nỗi buồn đó.

Tiếng Việt phổ thông
tài tìnhtính từ

Làm giỏi tới chỗ người ta phải chịu, hay tới mức khó ai bắt chước cho được.

Tiếng Việt phổ thông
tâm tìnhdanh từ

Chuyện trong lòng của một người; cũng là việc ngồi kể chuyện lòng cho nhau nghe.

Tiếng Việt phổ thông
tận tìnhtính từ

Hết lòng hết sức, lo cho người khác chu đáo tới nơi tới chốn.

Tiếng Việt phổ thông
tình bạndanh từ

Cái tình giữa hai người bạn, đem ra mà phân biệt với tình yêu.

Phương ngữ Nam Bộ
tình cảmdanh từ

Cái phần biết thương biết buồn trong người, rộng hơn tình yêu và đứng đối với lý trí; cũng là mối thương mến giữa hai người, và nói về tánh người thì là nhiều hay ít cái đó.

Tiếng Việt phổ thông
tình đầudanh từ

Mối thương yêu trai gái lần thứ nhứt trong đời một người; cũng gọi người mình thương lần đó.

Tiếng Việt phổ thông
tình thếdanh từ

Là cái thế của một việc lúc nầy, tức là cục diện, nên nó khác hoàn cảnh ở chỗ hoàn cảnh là cái vòng lâu dài còn tình thế là cái thế đang chuyển.

Tiếng Việt phổ thông
tình yêudanh từ

Là cái tình trai gái nói như một vật có thể có, có thể thiếu, có thể chết.

Phương ngữ Nam Bộ
tội tìnhdanh từ

Cái tội, cái lỗi gì đó mà người ta phải chịu; thường dùng trong câu hỏi để nói rằng chẳng có lý do gì.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh tìnhdanh từ

Căn bịnh của một người đang đau, xét theo nặng hay nhẹ, bớt hay thêm.

Tiếng Việt phổ thông
chân tìnhdanh từ; tính từ

Lòng thương, lòng quý thiệt bụng, không giả dối; cũng nói người hay lời lẽ có tấm lòng thiệt như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đồng tìnhđộng từ

Cùng một ý, tán thành điều người khác nói hay làm.

Tiếng Việt phổ thông
dọ tình ýcụm động từ

Lặng lẽ thăm dò coi người khác nghĩ gì, tính gì, có thiệt lòng hay không, trước khi mình nói hay làm.

Phương ngữ Nam Bộ
nặng tìnhtính từ

Thương yêu sâu đậm, gắn bó thiết tha không dứt được với một người.

Phương ngữ Nam Bộ
nhân tìnhdanh từ

Người mình thương mà chưa cưới, và rộng ra là cái tình của người ở đời.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 情 (66 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng