土
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #32 Khang Hy
Âm: thổ
Bính âm (Pinyin): tǔ
Số nét3 nét
Phân loạiBộ thủ #32
Chữ đơn trực thuộc20 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 32 trên 2143 nét
Đất đai, ruộng vườn, thổ nhưỡng.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 土 (20 chữ)
地6 nét
địaHán Việt
Chiết tự→
圻7 nét
kỳHán Việt
Chiết tự→
坦8 nét
đấtChữ Nôm
Chiết tự→
垠9 nét
ngầnHán Việt
Chiết tự→
𡋀9 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
𡋣9 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
埋10 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
埝11 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
堅11 nét
kiênChữ Nôm
Chiết tự→
𡍚11 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
報12 nét
báo, bảoHán Việt
Chiết tự→
𡎡12 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
𡏢13 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
𡏤13 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
塵14 nét
trầnHán Việt
Chiết tự→
墓14 nét
mả, mồ, mộChữ Nôm
Chiết tự→
增15 nét
tăng, tângHán Việt
Chiết tự→
𡓍18 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
𡓡19 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
𡔒24 nét
thổChữ Nôm
Chiết tự→
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 32 trong 214 bộ thủ Khang Hy (3 nét): Đất đai, ruộng vườn, thổ nhưỡng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ thổ (土): Đất đai, ruộng vườn, thổ nhưỡng.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 土 (5)
thổ lộđộng từ
Nói ra cho người khác biết điều mình vẫn giữ kín trong lòng.
Tiếng Việt phổ thông
độn thổđộng từ
Chui xuống đất mà trốn; thường nói mắc cỡ hay sợ quá, chỉ muốn biến mất cho khuất mắt người ta.
Tiếng Việt phổ thông
châu thổdanh từ
Vùng đất bằng ở gần cửa sông lớn, do phù sa sông đem về bồi lên lâu đời mà thành, đất tốt, dân ở đông.
Tiếng Việt phổ thông
lãnh thổdanh từ
Lãnh thổ là vùng đất thuộc về một nước, một xứ hay một làng, gồm cả đất đai, sông núi trong ranh giới của nó.
Tiếng Việt phổ thông
người Thổdanh từ
Người Thổ trong văn Nam Bộ cũ là cách gọi người Khmer ở miệt Hậu Giang và người Campuchia, gắn với sóc, chùa Phật giáo Nam tông; ngày nay người Thổ còn là tên một dân tộc nói tiếng nhóm Việt Mường ở Nghệ An.
Phương ngữ Nam Bộ