俸
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 俸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 俸 (5)
bay bổngđộng từ
Bay vút lên cao, nhẹ nhàng; cũng nói lòng người lâng lâng như muốn bay lên vì vui hay vì say mê.
Phương ngữ Nam Bộ
bổng lộcdanh từ
Tiền của, phần lợi mà vua hay nhà nước cấp cho người làm quan, người giữ chức.
Tiếng Việt phổ thông
học bổngdanh từ
Tiền hay phần nuôi ăn ở mà nhà nước, nhà trường hay một nơi nào đó cấp cho học trò để đi học khỏi tốn tiền nhà.
Tiếng Việt phổ thông
hưu bổngdanh từ
Tiền nhà nước phát đều đặn cho người làm việc công đã tới tuổi nghỉ làm.
Tiếng Việt phổ thông
lương bổngdanh từ
Tiền lương và các khoản tiền được trả cho việc làm.
Tiếng Việt phổ thông