Nghĩa chữ
Chữ 跡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 跡 (17)
Là chuyện xưa truyền miệng, có vua có tiên có phép lạ, người ta kể cho con nít nghe chớ không ai hỏi thiệt hay không.
Dấu vết hay phần còn sót lại của người, vật hay thời đã qua; cũng là nơi, vật xưa có giá trị lịch sử.
Chuyện kể lại gốc gác của một người, một vật, một nơi hay một tục lệ, thường là chuyện đời xưa truyền lại.
Nét chữ do chính tay một người viết ra và còn để lại.
Là cái còn lại làm chứng cho một chuyện đã qua hoặc một người đã mất, nên mất nó là mất luôn bằng chứng.
Chỗ một người hay một vật từ đâu mà ra, ai sanh ra, dòng dõi thế nào.
Biến mất, không còn thấy tăm hơi, không ai biết đi đâu hay sống chết ra sao.
Đi mất không để lại dấu vết, không còn tin tức, không ai biết ở đâu (đi biệt tích, trốn cho biệt tích, biệt tăm biệt tích); nói rộng ra là mất hẳn, không còn thấy.
Bề rộng của một mặt đất, mặt nhà hay mặt vật gì, đo ra được bằng mẫu, công, thước vuông.
Chuyện xưa trong sách vở được nhắc lại bằng vài chữ ngắn gọn trong thơ văn, lời nói để gợi một ý.
Dấu vết cho biết một người hay vật ở đâu, là ai, từ đâu tới.
Dấu vết hay sự việc còn lại, đem ra làm bằng cho một điều mình nói là có thiệt.
Việc đã làm được, đáng đem ra kể; cũng nói những việc không hay một người từng làm, còn để lại tiếng.
Vết thương trên thân thể do đánh, té hay tai nạn; nói bóng thì là vết đau trong lòng.
Bỏ đi đâu mất, không để lại dấu vết, từ đó không ai hay tin tức gì nữa.
Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có vua chúa, tiên, phép lạ, người ta kể cho con nít nghe hay giữ làm vốn chuyện cũ của một dân tộc.
Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có phép lạ, tiên, công chúa, kể cho con nít nghe.