Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết36 từ

Nghĩa chữ

Chữ 轉 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 轉 (14)

Xem tất cả từ điển
di chuyểnđộng từ

Đi từ chỗ nầy qua chỗ khác, nói về người, về vật, về cái chở người.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển hóadanh từ

Sự đổi từ dạng nầy ra dạng khác; trong văn phạm là cách thêm âm vô một tiếng gốc để làm ra tiếng mới.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển mưađộng từ

Nói về trời: sắp đổ mưa, mây kéo đen, gió nổi, không khí oi nực hay ẩm lên.

Phương ngữ Nam Bộ
lay chuyểnđộng từ

Làm cho rung động, xê dịch; nghĩa bóng là làm cho đổi ý, đổi lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
biến chuyểndanh từ; động từ

Cái đổi từ thế nầy qua thế khác, và việc đổi như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển biếnđộng từ; danh từ

Đổi khác đi, từ tình trạng nầy qua tình trạng khác; cũng là sự đổi khác đó.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển bụngđộng từ

Nói về người đàn bà có mang: bắt đầu đau bụng vì sắp sanh, trở dạ.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển dịchđộng từ

Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển độngđộng từ

Động đậy, di chuyển hay rung rinh, không đứng yên; theo lối bóng là lòng dạ xao động.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển giaođộng từ

Nhận một món từ người nầy rồi trao lại tận tay người khác.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển tiếpđộng từ

Nối từ giai đoạn trước qua giai đoạn sau; nói về quãng giữa, khi cái cũ chưa dứt mà cái mới đã tới.

Tiếng Việt phổ thông
rung chuyểnđộng từ, danh từ

Rung mạnh làm lay động cả vật lớn như cây rừng, nhà cửa, sàn gác, mặt đất; nghĩa chuyển là làm lòng người, tâm hồn bị lay động sâu xa.

Phương ngữ Nam Bộ
uyển chuyểntính từ

Mềm mại, nhẹ nhàng và linh động trong dáng điệu; cũng là biết thay đổi cho hợp hoàn cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
trời chuyển mưacụm từ

Trời đổi sắc để sắp mưa, mây kéo đen, gió nổi lên, dù mưa chưa chắc đổ xuống liền.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 轉 (22 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng