Nghĩa chữ
Chữ 轉 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 轉 (14)
Đi từ chỗ nầy qua chỗ khác, nói về người, về vật, về cái chở người.
Sự đổi từ dạng nầy ra dạng khác; trong văn phạm là cách thêm âm vô một tiếng gốc để làm ra tiếng mới.
Nói về trời: sắp đổ mưa, mây kéo đen, gió nổi, không khí oi nực hay ẩm lên.
Làm cho rung động, xê dịch; nghĩa bóng là làm cho đổi ý, đổi lòng.
Cái đổi từ thế nầy qua thế khác, và việc đổi như vậy.
Đổi khác đi, từ tình trạng nầy qua tình trạng khác; cũng là sự đổi khác đó.
Nói về người đàn bà có mang: bắt đầu đau bụng vì sắp sanh, trở dạ.
Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.
Động đậy, di chuyển hay rung rinh, không đứng yên; theo lối bóng là lòng dạ xao động.
Nhận một món từ người nầy rồi trao lại tận tay người khác.
Nối từ giai đoạn trước qua giai đoạn sau; nói về quãng giữa, khi cái cũ chưa dứt mà cái mới đã tới.
Rung mạnh làm lay động cả vật lớn như cây rừng, nhà cửa, sàn gác, mặt đất; nghĩa chuyển là làm lòng người, tâm hồn bị lay động sâu xa.
Mềm mại, nhẹ nhàng và linh động trong dáng điệu; cũng là biết thay đổi cho hợp hoàn cảnh.
Trời đổi sắc để sắp mưa, mây kéo đen, gió nổi lên, dù mưa chưa chắc đổ xuống liền.