音
Bộ thủ #180 Khang Hy

Âm: âm

Bính âm (Pinyin): yīn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ音Bộ Âm (Âm thanh giai điệu réo rắt trầm bổng.)
Số nét9 nét
Phân loạiBộ thủ #180
Từ vựng liên kết70 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 180 trên 2149 nét

Âm thanh giai điệu réo rắt trầm bổng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 180 trong 214 bộ thủ Khang Hy (9 nét): Âm thanh giai điệu réo rắt trầm bổng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ âm (音): Âm thanh giai điệu réo rắt trầm bổng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 音 (22)

Xem tất cả từ điển
âm utính từ

Là tối mà lại lặng, cái tối làm người ta rợn, nên nó khác tối suông và khác mát; nói về tiếng thì là trầm đục như vọng lại từ xa.

Tiếng Việt phổ thông
âm badanh từ

Làn sóng của tiếng động lan đi trong không khí; tiếng còn ngân vang ra.

Tiếng Việt phổ thông
âm tidanh từ

Cõi ở dưới đất, nơi người ta tin là hồn người chết về ở.

Tiếng Việt phổ thông
đa âmtính từ

Nói về thứ tiếng mà mỗi chữ đọc thành nhiều tiếng dính liền nhau, chớ không phải một hai tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
dư âmdanh từ

Tiếng còn ngân lại, còn vẳng bên tai sau khi tiếng đàn, tiếng trống hay lời nói đã dứt.

Tiếng Việt phổ thông
âm mưudanh từ; động từ

Cái tính toán giấu kín để hại ai hoặc giành lấy cái gì.

Tiếng Việt phổ thông
âm phủdanh từ

Cõi của người chết theo tín ngưỡng dân gian, ở dưới đất, nơi hồn người bị xét tội; đối với dương gian.

Tiếng Việt phổ thông
âm sắcdanh từ

Vẻ riêng của một giọng nói, một tiếng, nhờ đó nghe ra tiếng nầy khác tiếng kia.

Tiếng Việt phổ thông
đơn âmtính từ

Nói về thứ tiếng nói mà mỗi chữ chỉ đọc thành một âm, không phải nhiều âm dính liền nhau.

Tiếng Việt phổ thông
hồi âmđộng từ; danh từ

Viết thơ trả lời cho người đã gởi thơ cho mình; cũng là lá thơ trả lời đó.

Tiếng Việt phổ thông
âm binhdanh từ

Theo lối tin xưa, đám ma quỷ ở cõi chết mà thầy pháp nuôi và sai đi làm việc cho mình; cũng nói ma quỷ hay phá phách.

Tiếng Việt phổ thông
âm côngdanh từ

Cơ sở lo đồ dùng và công việc tang táng, liệm, đưa và chôn người mất, trong lời Nam Bộ cũ: nhà âm công, chủ đồ âm công.

Phương ngữ Nam Bộ
âm điệudanh từ

Cái giọng lên xuống, nhặt khoan của tiếng hát, tiếng đờn, nghe ra vui hay buồn.

Tiếng Việt phổ thông
âm lịchdanh từ

Lịch tính ngày tháng theo con trăng, người mình xài để tính mùa nước, mùa ruộng, ngày cúng, ngày cưới; khác với dương lịch.

Tiếng Việt phổ thông
âm nhạcdanh từ

Chữ Hán 音樂: nghệ thuật dùng tiếng đờn, tiếng hát xếp theo giai điệu, nhịp điệu, và cả cái vốn nhạc của một dân tộc, một thời; nói chung là nhạc, tiếng nhạc.

Tiếng Việt phổ thông
âm thầmtính từ; trạng từ

Lặng lẽ mà cứ tiếp, làm hoặc chịu mà không cho ai hay.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng âmtính từ

Đọc lên nghe giống hệt nhau mà nghĩa khác nhau, nói về hai tiếng, hai chữ.

Tiếng Việt phổ thông
âm dươngdanh từ

Hai mặt trái nhau mà đi đôi với nhau, theo lối nghĩ xưa của người Á Đông là gốc làm nên trời đất và muôn vật.

Tiếng Việt phổ thông
âm hưởngdanh từ

Tiếng vang, dư âm còn đọng lại; cũng là sắc thái riêng của một tiếng nhạc, giọng hát.

Tiếng Việt phổ thông
âm thanhdanh từ

Tiếng nghe được, chữ trang trọng hơn chữ tiếng, dùng cho nhạc và cho cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
xuống âm phủcụm động từ

Đi xuống cõi của người chết theo tín ngưỡng dân gian, cũng là một cách nói chuyện một người chết đi.

Phương ngữ Nam Bộ
âm thịnh dương suythành ngữ

Nói cảnh phía đờn bà con gái đông hơn, mạnh thế hơn phía đờn ông con trai.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 音 (48 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng