反
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ又
Số nét4 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𠂆 phủ góc trên trái, 又 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hựu 又, nghĩa là lại, tay.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠂆 phủ góc trên trái, 又 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hựu 又, nghĩa là lại, tay.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 反 (7)

Xem tất cả từ điển
phảnyếu tố Hán Việt, động từ

Chữ Hán 反, nghĩa là trái lại, quay ngược, chống lại, đáp trả, gặp trong phản đối, phản ứng, phản chiếu, phản ảnh, phản bái; trong phản bội là rời bỏ, trở lòng với người mình đã hứa thương hay đã theo.

Phương ngữ Nam Bộ
mưu phảnđộng từ (từ pháp lý xưa)

`Mưu phản` là tính toán, chuẩn bị hoặc lập kế làm phản chống vua, triều đình hay chính quyền đang được nói tới (`plot rebellion`, historically `plot treason`). Cụm thường gặp trong sử liệu, truyện lịch sử và văn bản pháp luật cổ; `mưu` nhấn ý định có tính toán, còn `phản` nêu việc chống lại quyền lực cai trị. Đây là nhãn nghiêm trọng: bản thân việc một văn bản dùng từ không chứng minh người bị nêu đã tổ chức lực lượng, thực hiện hành động, thành công, bị truy tố hay có tội. Phải phân biệt lời tố, cáo trạng, phán quyết và nhận định của người viết. Không lấy định nghĩa từ điển để áp thẳng một tội danh hiện đại; phạm vi pháp lý phụ thuộc quốc gia, thời kỳ và văn bản luật. Cũng không gọi mọi sự phản đối, bất đồng hay biểu tình là `mưu phản`. Từ dùng toàn quốc, không có nghĩa Nam Bộ riêng. Tab ghi `謀反` theo nguồn trực tiếp; ghi chú lịch sử không đồng nhứt với mọi thuật ngữ pháp lý hiện nay.

Phương ngữ Nam Bộ
phản bộiđộng từ; danh từ

Trở mặt với người đã tin mình, và cái việc trở mặt đó.

Tiếng Việt phổ thông
phản đốiđộng từ

Là nói ra rằng mình không chịu, và điều đáng để ý là trong truyện cụm không phản đối thường có nghĩa là bằng lòng mà không nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
phản ứngdanh từ; động từ

Là cái đáp lại của một người khi bị đụng tới, và trong truyện nó là thứ người ta rình trên mặt người khác để đoán bụng.

Tiếng Việt phổ thông
phản độngdanh từ, động từ

Nghĩa cũ, chữ 反動: sự phản ứng ngược lại một tác động, nói về lòng người (phản động trong lòng, phản động lại) hay về chất (phản động hóa học, tức phản ứng hóa học).

Phương ngữ Nam Bộ
phản chiếuđộng từ

Dội ánh sáng hay bóng hình trở lại, như mặt nước, mặt kính hay đá trắng dội ánh nắng, ánh đèn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 反 (33 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng