質
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ貝
Số nét15 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 斦 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 斦 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 質 (13)

Xem tất cả từ điển
ắt chấttính từ

Rõ ràng, chắc chắn, dùng sau động từ hỏi để nói hỏi cho biết đúng điều cần biết, trong lời Nam Bộ cũ.

Tiếng Việt phổ thông
bản chấtdanh từ

Cái tính gốc có sẵn trong người hay trong vật, cái làm cho nó là nó.

Tiếng Việt phổ thông
bổn chấtdanh từ

`Bổn chất` là dạng cũ/vùng của `bản chất` (`本質`), chỉ tính chất cơ bản, cái làm nên đặc trưng hoặc phần được xem là vốn có của sự vật, chất liệu, hiện tượng, vấn đề hay con người. Tùy lĩnh vực, tiếng Anh có thể là `nature`, `essence`, `substance` hoặc `underlying character`; không có một bản dịch dùng cho mọi câu. Khi nói về người, từ không mặc định là phẩm chất đạo đức và không chứng minh đặc điểm ấy bẩm sinh hay bất biến. Trong khoa học, tên gọi cũng không thay cho thành phần, cấu trúc hay dữ liệu đo. Dạng hiện hành là `bản chất`; không đổi mọi tiếng `bổn` thành `bản` ngoài từng tổ hợp đã chứng thực.

Phương ngữ Nam Bộ
chất vấnđộng từ

Hỏi vặn, hỏi tới nơi tới chốn để người kia phải trả lời cho rõ, cho ra lẽ.

Tiếng Việt phổ thông
hóa chấtdanh từ

Chất do người ta chế ra theo cách của khoa học, mỗi thứ có tánh riêng, đem dùng vô nhiều việc.

Tiếng Việt phổ thông
hợp chấtdanh từ

Thứ được làm ra bằng cách cho nhiều thứ khác nhau nhập lại thành một.

Tiếng Việt phổ thông
thể chấtdanh từ

Thân thể con người về mặt sức lực, sức khỏe và tạng người, thường nói đối với tâm hồn, tinh thần.

Tiếng Việt phổ thông
vật chấtdanh từ; tính từ

Cái thuộc về đời sống có hình như tiền bạc, tiện nghi, ăn uống, đứng đối với tinh thần; và nói chung là cái có hình có chất, sờ được.

Tiếng Việt phổ thông
biến chấtđộng từ

Đổi khác đi, không còn giữ được cái tánh, cái mùi vị như lúc ban đầu; thường là hư đi.

Tiếng Việt phổ thông
chất pháctính từ

Thiệt thà, mộc mạc, hiền lành, không màu mè hay mưu mô.

Tiếng Việt phổ thông
chơn chấttính từ

Dạng cũ và Nam Bộ của chân chất (真質): thiệt thà, mộc mạc, không màu mè kiểu cách (chơn chất thiệt thà).

Phương ngữ Nam Bộ
chất lượngdanh từ

Mức tốt hay xấu, cao hay thấp của một món, một việc, xét về giá trị bên trong của nó chớ không phải về số nhiều ít.

Tiếng Việt phổ thông
địa chất họcdanh từ

Môn học tìm hiểu đất đá, các lớp đất và sự thay đổi của mặt đất qua thời gian.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 質 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng