胎
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nguyệt

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ肉
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 台 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 台 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 胎 (7)

Xem tất cả từ điển
bào thaidanh từ

Đứa con còn nằm trong bụng má, chưa tới ngày sanh ra.

Tiếng Việt phổ thông
đầu thaiđộng từ

Theo lòng tin xưa, hồn người hay vật sau khi chết sanh trở lại làm một người hay một con vật khác ở kiếp sau.

Tiếng Việt phổ thông
thọ thaiđộng từ

Là có thai, nói theo lối chữ nghĩa, nên nó nghe kín và trang trọng hơn cụm có chửa, và trong truyện xưa nó hay đi với lời khấn.

Tiếng Việt phổ thông
quái thaidanh từ

`Quái thai` là danh từ Hán Việt `怪胎`, ngày nay được xem là cách gọi cũ và miệt thị khi chỉ thai nhi hoặc trẻ sơ sinh có bất thường bẩm sinh. Y khoa hiện đại nên dùng `thai nhi có bất thường/dị tật bẩm sinh` hoặc tên tình trạng cụ thể; bất thường bẩm sinh có thể thuộc cấu trúc hoặc chức năng, không chỉ hình dạng nhìn thấy. Nghĩa chuyển của `quái thai` dùng để chê một sản phẩm, cơ chế hay con người là dị dạng hoặc rất tệ: *monstrosity, monster* tùy đối tượng, nhưng gọi người như vậy có tính phi nhân hóa. Không đánh đồng khuyết tật với tư cách đạo đức, không chẩn đoán từ ngoại hình và không dùng bản dịch *monster* cho trẻ có tình trạng bẩm sinh. Trong văn bản lịch sử có thể giữ từ khi trích dẫn, nhưng cần chú thích thái độ và thay bằng ngôn ngữ tôn trọng trong lời kể hiện tại. Tab ghi đúng `怪/胎` đồng thời cảnh báo về cách dùng.

Phương ngữ Nam Bộ
khoan thaitính từ

Chậm mà đều, không hấp, đi đứng nói năng có chừng mực.

Phương ngữ Nam Bộ
thai nghéndanh từ

Việc có mang, có bầu; nói bóng là việc nung nấu, ấp ủ một ý tưởng hay một tác phẩm trong đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
có thai nghéncụm động từ

Đang mang thai, trong bụng có đứa nhỏ, thường kèm theo mệt nhọc, phải lo thuốc men.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 胎 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng