海
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: hải

Bính âm (Pinyin): hǎi

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水Bộ Thủy (nước)
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết48 từ

Nghĩa chữ

Biển cả mênh mông, nơi quy tụ của trăm nguồn sông suối (hải sản, hải cảng, hải phận, hải ngoại, biển khơi).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hình thanh kết hợp hội ý: bên trái là bộ Thủy 氵 (nước), bên phải là chữ Mỗi 每 (mỗi một, từng cái).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Nơi đón nhận nước 氵 của mỗi 每 một con sông rạch đổ về tụ hội thành biển cả bao la là chữ Hải 海.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 海 (13)

Xem tất cả từ điển
hải lýdanh từ

Đơn vị đo khoảng cách trên biển, một hải lý dài gần hai cây số.

Tiếng Việt phổ thông
hải vịdanh từ

Món ăn ngon nấu bằng tôm, cá, cua và các thứ bắt ở biển; đồ biển quý.

Tiếng Việt phổ thông
hải đảodanh từ

Khoảng đất nổi giữa biển, có nước bao bốn phía; hòn ở ngoài biển.

Tiếng Việt phổ thông
hải sảndanh từ

Cá, tôm, cua và các thứ khác bắt được ở biển, coi như một nguồn lợi.

Tiếng Việt phổ thông
hớt hảitrạng từ

Chạy hoặc làm trong cái hoảng, mất bình tĩnh.

Phương ngữ Nam Bộ
hải cảngdanh từ

Bến lớn ở bờ biển hay gần cửa biển, nơi tàu thuyền đi biển ghé đậu để lên xuống hàng.

Tiếng Việt phổ thông
hải đăngdanh từ

Cây đèn lớn đặt trên cao ở bờ biển, mũi đất hay đảo, chiếu sáng ban đêm cho tàu thuyền biết đường mà đi.

Tiếng Việt phổ thông
hải phậndanh từ

Phần biển thuộc về một nước, nằm trong quyền coi giữ của nước đó.

Tiếng Việt phổ thông
hàng hảidanh từ

Việc đi lại, chuyên chở bằng tàu thuyền trên biển.

Tiếng Việt phổ thông
duyên hảidanh từ

Dải đất chạy dọc theo bờ biển; vùng ở sát biển.

Tiếng Việt phổ thông
hải ngoạidanh từ

Xứ ở ngoài nước mình, phải vượt biển mới tới; nước ngoài, xứ người.

Tiếng Việt phổ thông
thượng hảidanh từ riêng

Thượng Hải, thành phố cảng bên Trung Hoa. Cảng nầy gần Sài Gòn đủ để những gánh hát và người từ đó hiện ra trong tiểu thuyết miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
địa trung hảidanh từ riêng

Địa Trung Hải, tên biển nằm giữa châu Âu, châu Phi và Tây Á; tên chữ nghĩa là biển ở giữa đất.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 海 (35 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng