社
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thị

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ示
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 礻 bên trái, 土 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thị 示, nghĩa là chỉ bảo, thần đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 礻 bên trái, 土 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thị 示, nghĩa là chỉ bảo, thần đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 社 (5)

Xem tất cả từ điển
xã hộidanh từ

Là cả đám người sống chung với nhau theo một lề lối, và trong truyện Nam Bộ nó thường nghĩa hẹp là giới trên, chỗ người ta muốn được vô.

Tiếng Việt phổ thông
Xã tridanh từ (tên tộc người xưa)

Xã tri là dạng gọi cũ phỏng theo Chettiar/Chetty, từng dùng ở Sài Gòn và Nam Bộ để chỉ người thuộc các cộng đồng thương nhân, tài chính Nam Ấn, nhứt là người Tamil. Trong tiểu thuyết và ký ức đô thị, cụm Chà Xã tri thường gắn với người cho vay tiền, nhưng đó là nghề nghiệp nổi bật trong một bối cảnh lịch sử, không phải nghĩa duy nhứt hay bản chất của mọi người Chettiar. Chà là một ngoại danh cũ có thể gây xúc phạm ngày nay; khi viết hiện đại nên gọi đúng tên cộng đồng hoặc quốc tịch nếu biết. Không dùng Xã tri như nhãn miệt thị người Ấn hay người cho vay nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
xã giaodanh từ; tính từ

Cái phép ăn nói qua lại với người ngoài cho phải lẽ; cũng nói việc làm theo phép đó cho phải phép chớ không tự lòng, có khi mang ý chê là chỉ có bề ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
xã trưởngdanh từ

Người đứng đầu một xã hồi xưa, coi giấy tờ và việc làng cho cả xã.

Tiếng Việt phổ thông
mạng xã hộidanh từ

`Mạng xã hội` có hai lớp cần tách: mạng các quan hệ xã hội giữa cá nhân/nhóm; và dịch vụ/nền tảng trực tuyến cho phép tạo hồ sơ, kết nối, giao tiếp và chia sẻ nội dung. Nền tảng không đồng nghĩa với một tài khoản, bài đăng, cộng đồng hay toàn bộ Internet. Việc nội dung xuất hiện trên mạng xã hội không tự xác nhận tác giả, tính đúng, quyền sử dụng hoặc mức công khai; phải kiểm tra nguồn, quyền riêng tư và điều khoản cụ thể. `Xã hội` là Hán Việt `社會`; `mạng` trong cụm là network, không phải `命`.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 社 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng