Nghĩa chữ
Chữ 電 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 電 (16)
Môn học, ngành kỹ thuật về các máy móc chạy nhờ những hạt mang điện rất nhỏ.
Xe chạy bằng điện trên đường ray trong thành phố, tức tàu điện ở Sài Gòn xưa.
Sở lo việc gởi nhận thơ từ, điện tín, bưu phẩm; cũng nói căn nhà hay nơi làm việc đó.
Đèn thắp bằng điện, khác với đèn dầu hay đèn khí đốt ngày xưa.
Nghệ thuật làm phim và chiếu phim cho người ta xem; cũng chỉ ngành nghề làm phim, với minh tinh, nhân viên và nhà sản xuất.
Nói chuyện với nhau qua máy điện thoại, người ở đầu dây nầy, người ở đầu dây kia.
Ngành kỹ thuật về điện, một trong các khoa của kỹ sư thời trước.
Sức của điện; nói bóng là sức hút, sức lay động mạnh như có điện.
Cái tin gởi bằng dây thép, đánh ở nhà dây thép cho tới liền trong ngày.
Lời nhắn viết ngắn gọn gởi đi bằng dây thép, tới nơi thì chép ra trên một mảnh giấy.
Nhà cửa rất lớn, rất đẹp, cất cho vua chúa ở và lo việc nước.
Gởi điện tín để báo tin gấp cho người ở xa.
Miến Điện là tên cũ của nước Myanmar ở phía tây Thái Lan, nước từng xuất cảng lúa gạo hàng đầu; cũng dùng chỉ người, tiếng nói của nước đó.
Cái máy nói đường dây, và việc gọi bằng nó.
Dùng điện thoại mà kêu một người hay một chỗ nào đó để nói chuyện, hỏi han hay nhắn việc.
Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.