Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết59 từ

Nghĩa chữ

Chữ 電 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 電 (16)

Xem tất cả từ điển
điện tửdanh từ

Môn học, ngành kỹ thuật về các máy móc chạy nhờ những hạt mang điện rất nhỏ.

Tiếng Việt phổ thông
xe điệndanh từ

Xe chạy bằng điện trên đường ray trong thành phố, tức tàu điện ở Sài Gòn xưa.

Phương ngữ Nam Bộ
bưu điệndanh từ

Sở lo việc gởi nhận thơ từ, điện tín, bưu phẩm; cũng nói căn nhà hay nơi làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
đèn điệndanh từ

Đèn thắp bằng điện, khác với đèn dầu hay đèn khí đốt ngày xưa.

Tiếng Việt phổ thông
điện ảnhdanh từ

Nghệ thuật làm phim và chiếu phim cho người ta xem; cũng chỉ ngành nghề làm phim, với minh tinh, nhân viên và nhà sản xuất.

Tiếng Việt phổ thông
điện đàmđộng từ

Nói chuyện với nhau qua máy điện thoại, người ở đầu dây nầy, người ở đầu dây kia.

Tiếng Việt phổ thông
điện khídanh từ

Ngành kỹ thuật về điện, một trong các khoa của kỹ sư thời trước.

Tiếng Việt phổ thông
điện lựcdanh từ

Sức của điện; nói bóng là sức hút, sức lay động mạnh như có điện.

Tiếng Việt phổ thông
điện tíndanh từ

Cái tin gởi bằng dây thép, đánh ở nhà dây thép cho tới liền trong ngày.

Tiếng Việt phổ thông
điện văndanh từ

Lời nhắn viết ngắn gọn gởi đi bằng dây thép, tới nơi thì chép ra trên một mảnh giấy.

Tiếng Việt phổ thông
cung điệndanh từ

Nhà cửa rất lớn, rất đẹp, cất cho vua chúa ở và lo việc nước.

Tiếng Việt phổ thông
đánh điệnđộng từ

Gởi điện tín để báo tin gấp cho người ở xa.

Phương ngữ Nam Bộ
miến điệndanh từ riêng

Miến Điện là tên cũ của nước Myanmar ở phía tây Thái Lan, nước từng xuất cảng lúa gạo hàng đầu; cũng dùng chỉ người, tiếng nói của nước đó.

Phương ngữ Nam Bộ
điện thoạidanh từ; động từ

Cái máy nói đường dây, và việc gọi bằng nó.

Tiếng Việt phổ thông
gọi điện thoạiđộng từ

Dùng điện thoại mà kêu một người hay một chỗ nào đó để nói chuyện, hỏi han hay nhắn việc.

Phương ngữ Nam Bộ
điện thoại viêndanh từ

Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 電 (43 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng