Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết43 từ

Nghĩa chữ

Chữ 務 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 務 (20)

Xem tất cả từ điển
mua còđộng từ

Mua cò là mua tem ở nhà thơ, nhà dây thép để dán lên bao mà gởi thơ, lời Nam Bộ cũ; cò ở đây là con tem.

Phương ngữ Nam Bộ
mùa hèdanh từ

Mùa nóng nhứt trong năm, mùa học trò nghỉ, mùa ve kêu và hoa phượng đỏ.

Phương ngữ Nam Bộ
nội vụdanh từ

Cả vụ việc đang nói tới, gồm hết những người và những chuyện dính trong đó.

Tiếng Việt phổ thông
chức vụdanh từ

Cái chỗ ngồi trong một sở, với bổn phận gắn liền vô chỗ đó.

Tiếng Việt phổ thông
mua bánđộng từ; danh từ

Mua vô bán ra để kiếm lời, làm nghề buôn; cũng là việc trao đổi hàng lấy tiền giữa người mua với người bán.

Phương ngữ Nam Bộ
mùa gặtdanh từ

Thời gian trong năm khi lúa chín và người ta ra đồng gặt về.

Phương ngữ Nam Bộ
mùa mưadanh từ

Một trong hai mùa của xứ nầy; ở Nam Bộ không có bốn mùa, chỉ có mưa và nắng.

Tiếng Việt phổ thông
mua sắmđộng từ

Mua về những món cần xài hay muốn có, thường là nhiều món: đồ đạc, quần áo, vật dụng trong nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
phục vụđộng từ

Làm việc để lo cho người khác, cho một nơi hay một việc chung; đem công sức ra giúp cho ai, cho cái gì.

Tiếng Việt phổ thông
quê mùatính từ

Là mang cái nếp của đồng ruộng, và khi nói về người thì thành lời chê, ý là thô, chưa quen lối thành phố.

Tiếng Việt phổ thông
sức muadanh từ

Mức mua hàng của người dân, của thị trường: người ta mua nhiều hay ít, mạnh hay yếu.

Phương ngữ Nam Bộ
mua chịuđộng từ

Mua mà chưa trả tiền liền, hẹn trả sau; mua thiếu.

Phương ngữ Nam Bộ
mua giùmđộng từ

Mua thay cho người khác, như làm ơn cho họ, thường là họ đưa tiền hay nhờ mình đi mua.

Phương ngữ Nam Bộ
mùa màngdanh từ

Lúa và hoa màu trồng được trong một mùa, nói chung là việc thu hoạch của nhà nông.

Phương ngữ Nam Bộ
mùa xuândanh từ

Mùa đầu trong năm, mùa cây nở lá trời ấm lại.

Tiếng Việt phổ thông
nghĩa vụdanh từ

Việc mình phải làm vì cái phận, cái đạo của mình, bỏ không làm thì mang tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
nhiệm vụdanh từ

Việc mình được giao hay tự nhận lấy, phải lo làm cho xong, cho tròn.

Tiếng Việt phổ thông
thất mùađộng từ

Là mùa lúa không thành, nói theo lối Nam Bộ, nên nó là cái mốc mà cả một nhà làm ruộng đo đời mình theo.

Phương ngữ Nam Bộ
bất vụ lợitính từ

Không nhắm kiếm lời, kiếm phần hơn cho mình khi làm một việc gì.

Tiếng Việt phổ thông
đầu mùa mưacụm danh từ

Khoảng thời gian mùa mưa mới bắt đầu, lúc trời chuyển từ nắng qua mưa trong năm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 務 (23 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng