法
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thủy

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết66 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 去 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 去 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 法 (13)

Xem tất cả từ điển
cú phápdanh từ

Cách sắp các tiếng theo thứ tự trước sau để thành câu trong một thứ tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
hộ phápdanh từ

Vị thần giữ gìn đạo Phật, che chở chùa chiền và người tu hành.

Tiếng Việt phổ thông
lễ phéptính từ; danh từ

Biết giữ phép khi tiếp người, từ lời nói tới cách đứng cách chào.

Tiếng Việt phổ thông
hợp pháptính từ

Đúng theo luật, được luật pháp cho phép hay nhìn nhận.

Tiếng Việt phổ thông
biện phápdanh từ

Cách người ta nghĩ ra để giải quyết một việc.

Tiếng Việt phổ thông
giải phápdanh từ

Cách gỡ ra một việc rối, đường người ta tính để việc đó cho xong.

Tiếng Việt phổ thông
luật phápdanh từ

Các phép tắc do nhà nước đặt ra mà mọi người phải tuân theo.

Tiếng Việt phổ thông
pháp luậtdanh từ

Phép chung của nhà nước, buộc mọi người phải theo.

Tiếng Việt phổ thông
phương phápdanh từ

Lối làm đã có bài bản, khác với làm theo hứng hay làm mò.

Tiếng Việt phổ thông
bất hợp pháptính từ

Trái với luật, không được luật cho phép.

Tiếng Việt phổ thông
hợp pháp hóađộng từ

Làm cho một việc đã có trở thành đúng luật, được luật nhìn nhận.

Tiếng Việt phổ thông
phép lịch sựdanh từ

Những lề lối cư xử nhã nhặn, đúng cách mà người ta phải giữ khi giao thiệp với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
Trường Pháp chánhdanh từ riêng (tên cơ sở xưa)

Trường Pháp chánh là tên gọi lịch sử bằng tiếng Việt của trường đào tạo về luật và hành chính tại Hà Nội thời Pháp thuộc, thường đối chiếu với École de Droit et d’Administration. Văn liệu Nam Bộ nhắc người học ra Hà Nội học ba năm rồi vô ngạch hành chính. `Pháp chánh` ở đây là 法政, gồm pháp luật và chính sự/hành chính; chữ `chánh` là lối ghi phổ biến trong văn Nam Bộ cũ, không phải bằng chứng tên chính thức của mọi thời kỳ. Không đồng nhứt máy móc trường nầy với một trường luật hiện nay, không suy người học chắc chắn tốt nghiệp, làm quan hay có bằng cử nhân. Khi viết lịch sử phải kèm thời điểm, chương trình hoặc văn bằng cụ thể nếu nguồn có.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 法 (53 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng