Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết72 từ

Nghĩa chữ

Chữ 解 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 解 (29)

Xem tất cả từ điển
cởi mởtính từ; động từ

Không giữ kín trong lòng, nói ra được và nghe được, nên dễ gần.

Tiếng Việt phổ thông
dẫn giảiđộng từ

Cắt nghĩa, nói rõ từng điều cho người ta hiểu một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
giải cứuđộng từ

Cứu thoát người khác khỏi cảnh nguy khốn, khỏi bị vây, bị bắt hay bị hại.

Tiếng Việt phổ thông
giải đápđộng từ

Trả lời, giải thích cho rõ một câu hỏi, một điều thắc mắc hay một bí mật.

Tiếng Việt phổ thông
giải độcđộng từ

Làm cho hết chất độc đã ngấm vô người; cũng nói việc gỡ bỏ những điều xấu đã nhiễm vô đầu óc.

Tiếng Việt phổ thông
giải laođộng từ

Nghỉ tay một lát, ăn uống hay chơi chút đỉnh cho bớt mệt sau khi làm việc.

Tiếng Việt phổ thông
giải oanđộng từ

Làm cho một người chịu tội, chịu tiếng xấu hay chết tức tưởi mà không có lỗi được gỡ sạch nỗi đó; thường là làm lễ cúng cho hồn người đã mất.

Tiếng Việt phổ thông
giải tánđộng từ

Cho một đám người tan ra mà về, và nói về cái đám thì là tự tan.

Tiếng Việt phổ thông
giải tỏađộng từ

Gỡ bỏ cái đang chặn, đang làm nghẹt, đang dồn nén, cho thông trở lại, cho lòng nhẹ đi.

Tiếng Việt phổ thông
giải tríđộng từ; danh từ

Làm cho trí thảnh thơi sau khi làm việc, và cái trò dùng để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
hòa giảiđộng từ

Dàn xếp cho hai bên đang giận nhau, đang lục đục hết xích mích mà thuận lại với nhau; cũng nói tự mình làm lành với người kia.

Tiếng Việt phổ thông
nan giảitính từ

Khó giải quyết, khó tìm ra cách gỡ, nói về một vấn đề hay một bài toán trong đời.

Phương ngữ Nam Bộ
diễn giảiđộng từ

Nói rộng ra, cắt nghĩa từng phần cho người nghe hiểu rõ một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
giải buồnđộng từ

Làm một việc gì cho khuây khỏa, cho quên nỗi buồn hay cho bớt hiu quạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
giải khátđộng từ; tính từ

Uống cho đỡ khát, và nói về thức uống hay chỗ bán thức uống đó.

Tiếng Việt phổ thông
giải nghệđộng từ

Thôi làm cái nghề mình đang làm, rời nghề mà sống cách khác.

Tiếng Việt phổ thông
giải phápdanh từ

Cách gỡ ra một việc rối, đường người ta tính để việc đó cho xong.

Tiếng Việt phổ thông
giải phẫuđộng từ

Mổ xẻ thân thể người bịnh để chữa bịnh, do thầy thuốc làm.

Tiếng Việt phổ thông
kiến giảidanh từ

Cách mình hiểu và cắt nghĩa một chuyện, lời mình đưa ra để làm sáng tỏ chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
phân giảiđộng từ

Giảng giải cho rõ lẽ phải quấy; cũng là đứng ra dàn xếp, phân xử một chuyện rắc rối.

Tiếng Việt phổ thông
giải khuâyđộng từ

Làm một việc gì cho khuây khỏa, cho quên bớt nỗi buồn hay nỗi lo.

Phương ngữ Nam Bộ
giải nghĩađộng từ

Nói cho người khác hiểu một chữ, một câu, một bài hay một chuyện muốn nói gì, vì sao lại như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
giải quyếtđộng từ

Là mở cho xong một việc rối, nên nó luôn cần một cái khó đi trước, và trong truyện nó thường đứng ở thể phủ định.

Tiếng Việt phổ thông
giải thíchđộng từ

Là nói cho người khác hiểu một điều, và nghĩa chữ là mở ra cho tan, nên nó luôn hàm rằng trước đó có một chỗ tối.

Tiếng Việt phổ thông
giải thoátđộng từ

Mở cho ra khỏi cái ràng, cái khổ, cái vòng đang giữ mình; trong sản khoa là giúp cho cái nhau ra ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
giảng giảiđộng từ

Là cắt nghĩa cho rõ từng chỗ để người nghe hiểu ra, nên nó cần một người biết và một người chưa biết.

Tiếng Việt phổ thông
giải nguyêndanh từ

Hạng đậu cao nhứt trong một khoa thi Hương thời xưa; cũng gọi người đậu hạng đó.

Tiếng Việt phổ thông
khuyên giảiđộng từ

Nói lời cho người ta bớt giận bớt buồn, vừa khuyên vừa mở cho họ thấy lẽ.

Phương ngữ Nam Bộ
kiếm lời khuyên giảiđộng từ

Tìm lời lẽ để an ủi, khuyên lơn một người đang buồn, đang giận cho họ nguôi ngoai.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 解 (43 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng