考
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ
Nghĩa chữ
Chữ 考 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 考 (4)
khảo cổdanh từ
Là ngành đào đất tìm đồ xưa để biết đời trước sống ra sao, tức là đọc quá khứ bằng vật chớ không bằng sách.
Tiếng Việt phổ thông
khảo cứuđộng từ; danh từ
Tra xét một việc, một vấn đề cho tới nơi tới chốn để biết cho ra lẽ, và công trình tra xét như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
giám khảodanh từ
Là người chấm thi, và trong truyện ông giám khảo là người cầm cả số phận thí sinh trong tay nên thí sinh sợ lắm.
Tiếng Việt phổ thông
ban giám khảodanh từ
Nhóm người được cử ra để chấm bài thi hay chấm điểm một cuộc thi, rồi quyết định ai đậu, ai được giải.
Phương ngữ Nam Bộ