口
Bộ thủ #30 Khang Hy

Âm: khẩu

Bính âm (Pinyin): kǒu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ口Bộ Khẩu (Cái miệng, lời ăn tiếng nói, cửa ngõ.)
Số nét3 nét
Phân loạiBộ thủ #30
Chữ đơn trực thuộc59 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 30 trên 2143 nét

Cái miệng, lời ăn tiếng nói, cửa ngõ.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 口 (59 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều
叫5 nét
khiếu, kêuChữ Nôm
Chiết tự→
史5 nét
sửHán Việt
Chiết tự→
𠮩5 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
合6 nét
hợp, góp, gộp, hiệp, họpHán Việt
Chiết tự→
同6 nét
đồngHán Việt
Chiết tự→
名6 nét
danhHán Việt
Chiết tự→
𠯇6 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
君7 nét
quânHán Việt
Chiết tự→
吟7 nét
ngâmHán Việt
Chiết tự→
含7 nét
hàmChữ Nôm
Chiết tự→
𠯋7 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠯪7 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
命8 nét
mạng, mệnhHán Việt
Chiết tự→
和8 nét
hòaHán Việt
Chiết tự→
㕸8 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
㕽8 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠰘8 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠰭8 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠱄8 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠱋8 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
咬9 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
咾9 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
品9 nét
phẩm, phímHán Việt
Chiết tự→
哈9 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠲰10 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠴑10 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
唼11 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠵨11 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠵩11 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠶋11 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
喵11 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
喪12 nét
tang, tángHán Việt
Chiết tự→
㖼12 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
嗂13 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
嗔13 nét
khẩuHán Việt
Chiết tự→
㗔13 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
㗕13 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠸺13 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠹼13 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠻉13 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
嗹13 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
嘉14 nét
giaHán Việt
Chiết tự→
嘓14 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
嘗14 nét
thườngHán Việt
Chiết tự→
𠽊14 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𠽍14 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
嘹15 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
噀15 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
噒15 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
器16 nét
khíHán Việt
Chiết tự→
𠿈16 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𡀍16 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𡀮16 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𡂳18 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𡃚18 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
嚦19 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𡄁19 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→
𡄬20 nét
hợpChữ Nôm
Chiết tự→
囒23 nét
khẩuChữ Nôm
Chiết tự→

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 口 (5)

Xem tất cả từ điển
nâutính từ, danh từ

Màu vàng sẫm ngả đỏ hay ngả đen, như màu đất, màu gỗ, màu ngói cũ; trong lối văn nàng tiên nâu, nâu chỉ thuốc phiện.

Phương ngữ Nam Bộ
á khẩutính từ

Mất tiếng, không nói ra lời được, vì bịnh, vì sững sờ hay vì lâu ngày không nói.

Tiếng Việt phổ thông
đấu khẩuđộng từ; danh từ

Cãi qua cãi lại bằng lời, ăn miếng trả miếng, không ai chịu thua ai.

Tiếng Việt phổ thông
sàm khẩudanh từ

`Sàm khẩu` là từ Hán Việt cũ `讒口`, nghĩa đen `miệng gièm`, dùng hoán dụ cho lời lẽ hoặc người hay nói vô nói ra, gièm pha, đặt điều gây hại (*a slanderous tongue, malicious gossip*). Đây là nhãn phê phán mạnh; trong văn hiện đại nên ưu tiên mô tả phát ngôn/hành vi cụ thể thay vì đóng đinh bản chất con người. Cụm không tự chứng minh mọi lời người ấy nói đều sai, họ có bệnh, cố ý, phạm pháp hay đã gây thiệt hại. Không dịch máy móc thành một đặc điểm giải phẫu của miệng. Lời Sài Gòn và Nam Bộ có `miệng hay nói ra nói vô`, `hay đặt điều`, `hay gièm pha`; `miệng xấu` dễ mơ hồ và miệt thị nên cần tránh nếu không giải thích. Phân biệt với `khẩu nghiệp`, khái niệm rộng hơn trong lời Phật giáo/đời thường. Ghi đúng `讒口`.

Phương ngữ Nam Bộ
nhập khẩudanh từ; động từ

Mua, đưa hàng hóa hoặc tiếp nhận dịch vụ từ nước ngoài vào một quốc gia để sử dụng, phân phối hay sản xuất; cũng chỉ hoạt động và giá trị thương mại ấy.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 口 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng