震
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 震 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 震 (4)
địa chấndanh từ
Cơn đất rung chuyển mạnh, tiếng thường ngày gọi là động đất; cũng nói bóng một sự xáo trộn dữ dội.
Tiếng Việt phổ thông
chấn độngđộng từ; danh từ
Làm rung chuyển mạnh, nhứt là làm cho tinh thần một người xáo trộn dữ dội; cũng là cơn xáo trộn đó.
Tiếng Việt phổ thông
chấn hưngđộng từ
Làm cho một việc, một nghề hay một nền nếp đã sa sút mạnh lên, thạnh lên trở lại.
Tiếng Việt phổ thông
chấn chỉnhđộng từ
Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, cho có nề nếp một việc đang lỏng lẻo, sa sút.
Tiếng Việt phổ thông