心
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: tâm

Bính âm (Pinyin): xīn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心Bộ Tâm (tim, lòng)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #61
Chữ đơn trực thuộc34 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 61 trên 2144 nét

Trái tim, tấm lòng, tâm tư, tâm tính con người (nhân tâm, thành tâm, tâm sự, tâm linh, từ tâm).

Biến thể chữ: 忄, ⺗

Các chữ đơn trực thuộc bộ 心 (34 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ tượng hình, tự bản thân là một bộ thủ độc lập (bộ Tâm 心). Vẽ hình quả tim với các tâm thất tâm nhĩ hoặc vầng trăng khuyết cùng ba vì sao bao quanh.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà: một nét móc cong như vầng trăng khuyết và ba chấm như ba vì sao giữa trời đêm tạo thành chữ Tâm 心.

Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 心 (40)

Xem tất cả từ điển
ác tâmdanh từ; tính từ

Lòng dạ độc, muốn hại người; cũng nói người có lòng dạ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
an tâmđộng từ

Trong bụng được yên, hết lo.

Tiếng Việt phổ thông
để tâmđộng từ

Để ý tới, chú tâm vô một việc hay một người, lo nghĩ tới nó.

Phương ngữ Nam Bộ
tâm lýdanh từ

Cách nghĩ, cách cảm ở trong lòng của một người hay một hạng người; cũng là sự hiểu biết về lòng người.

Tiếng Việt phổ thông
tâm sựdanh từ

Chuyện riêng, nỗi niềm giữ trong lòng, thường chỉ nói ra với người mình tin.

Tiếng Việt phổ thông
tâm tưdanh từ

Là chỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người, nên nó là cái chỗ chớ không phải cái nỗi, và người ta nói trong tâm tư.

Tiếng Việt phổ thông
bận tâmđộng từ

Để lòng, để trí vô một chuyện mà lo, mà nghĩ tới hoài.

Phương ngữ Nam Bộ
cam tâmđộng từ

Bằng lòng chịu một cảnh không vừa ý hay một phần thua thiệt, không than, không tìm cách thoát ra.

Tiếng Việt phổ thông
chú tâmđộng từ

Để hết tâm trí vô một việc, lưu ý đặc biệt tới điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
chủ tâmđộng từ; danh từ

Dồn hết lòng dạ vô một việc, lấy việc đó làm điều chính mình nhắm tới; cũng là điều mình nhắm tới trong bụng.

Tiếng Việt phổ thông
hảo tâmtính từ; danh từ

Có lòng tốt, sẵn lòng giúp đỡ người đang gặp khó; cũng là tấm lòng tốt đó.

Tiếng Việt phổ thông
hồi tâmđộng từ

Nghĩ lại, tỉnh ngộ mà đổi ý hay hối hận về việc mình làm.

Tiếng Việt phổ thông
khổ tâmtính từ; danh từ

Đau trong lòng mà không tỏ ra được với ai.

Tiếng Việt phổ thông
lưu tâmđộng từ

Để ý, chú tâm tới một việc hay một người.

Tiếng Việt phổ thông
nội tâmdanh từ

Đời sống bên trong của một người, gồm tình cảm, suy nghĩ và những giằng co trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
tâm chídanh từ

Cái lòng và cái chí hướng của một người, cái làm nên phẩm giá và cái người ta bền theo.

Tiếng Việt phổ thông
tâm hồndanh từ

Là cái phần trong của một người, chỗ chứa tình và ý, nên nó đứng đối với xác thịt và nó nói được cả một hạng người: tâm hồn tân tiến.

Tiếng Việt phổ thông
tâm trídanh từ

Cả lòng và trí gộp lại, chỗ người ta để việc vô hoặc lấy việc ra.

Tiếng Việt phổ thông
tận tâmtính từ; trạng từ

Đem hết lòng ra mà làm cho ai, không giữ lại phần nào.

Tiếng Việt phổ thông
yên tâmtính từ

Là hết lo trong bụng, nên nó luôn cần một cái lo đi trước, và cụm để yên tâm nghĩa là làm một việc cho dứt cái lo đó.

Tiếng Việt phổ thông
bình tâmđộng từ

Giữ lòng cho yên, không để rối, không để nóng nảy, đặng suy nghĩ cho chín.

Tiếng Việt phổ thông
công tâmdanh từ

Lòng ngay thẳng, xét việc theo lẽ phải chớ không thiên vị ai, không vì thương ghét riêng.

Tiếng Việt phổ thông
điểm tâmđộng từ

Ăn buổi sớm, ăn lót lòng cho qua bữa sáng.

Tiếng Việt phổ thông
đồng tâmtính từ

Cùng một lòng với nhau, hai người muốn một điều như nhau.

Tiếng Việt phổ thông
kinh tâmđộng từ

Hoảng sợ, giựt mình kinh hãi trong lòng khi gặp chuyện bất ngờ hay nguy hiểm.

Tiếng Việt phổ thông
nhẫn tâmtính từ

Nỡ lòng làm điều tàn nhẫn, gây khổ cho người khác mà không thấy thương xót.

Tiếng Việt phổ thông
quan tâmđộng từ; danh từ

Để lòng tới một việc hay một người, coi đó là đáng cho mình bận tâm.

Tiếng Việt phổ thông
sanh tâmđộng từ

Trong lòng tự nảy ra một ý muốn trước kia không có, thường là ý xấu, như ganh ghét, làm quấy hay đổi ý.

Phương ngữ Nam Bộ
tâm bịnhdanh từ

Là cái bịnh phát ra từ trong lòng chớ không từ thân, viết theo lối Nam Bộ, nên thuốc không trị được mà phải giải cái lòng.

Tiếng Việt phổ thông
tâm tánhdanh từ

Lòng dạ và tính nết của một người, cái bản chất tốt xấu bên trong.

Tiếng Việt phổ thông
tâm thầndanh từ

Cái trí và cái hồn của một người, cái phần biết và cảm ở trong; trong bịnh tâm thần là chứng rối loạn của cái trí đó.

Tiếng Việt phổ thông
tâm tìnhdanh từ

Chuyện trong lòng của một người; cũng là việc ngồi kể chuyện lòng cho nhau nghe.

Tiếng Việt phổ thông
thâm tâmdanh từ

Chỗ sâu trong bụng một người, nơi cái thiệt nằm mà ngoài không thấy.

Tiếng Việt phổ thông
trái timdanh từ

Là cái bộ phận đập trong lồng ngực, và trong văn nó đứng thay cho chỗ chứa tình thương, chỗ vui buồn của người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
bồ đề tâmdanh từ

Trong đạo Phật, tấm lòng muốn tu cho tới chỗ sáng suốt hoàn toàn, để tự cứu mình và cứu giúp mọi loài.

Tiếng Việt phổ thông
chánh tâmtính từ

Có lòng dạ ngay thẳng, không để lòng tà vạy; dạng Nam Bộ cũ của chính tâm.

Phương ngữ Nam Bộ
lương tâmdanh từ

Cái trong lòng biết phải biết trái, và nó nói được, quở được.

Tiếng Việt phổ thông
quyết tâmđộng từ, danh từ

Động từ là định chắc trong lòng, dồn hết ý chí để làm cho được một việc; danh từ chỉ ý chí đã định chắc như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
tâm trạngdanh từ

Cái trong lòng một người trong một lúc, thứ mà người khác phải hiểu ra mới thấy.

Tiếng Việt phổ thông
thành tâmtính từ

Hết lòng thành thiệt, không giả dối; nhứt là khi cầu khấn, tu hành hay nhận lỗi.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 心 (93 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng