用
Bộ thủ #101 Khang Hy

Âm: dụng

Bính âm (Pinyin): yòng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ用Bộ Dụng (Sử dụng, ứng dụng đồ dùng có ích.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #101
Từ vựng liên kết59 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 101 trên 2145 nét

Sử dụng, ứng dụng đồ dùng có ích.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 冂 bao ba mặt trên, 二丨 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ dụng 用, nghĩa là dùng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 用 (20)

Xem tất cả từ điển
rùngđộng từ

Cơ thể bỗng rung lên một cái, hay gặp nhứt trong rùng mình (vì lạnh, sợ, ghê, xúc động); trong rùng vai là nhún vai tỏ ý bất cần, cách viết khác của rùn vai.

Phương ngữ Nam Bộ
rụngđộng từ

Lìa khỏi cành, khỏi chỗ mọc hay chỗ gắn mà rơi xuống (lá rụng, trái chín rụng, rụng răng, rụng tóc); trong văn chương là rơi xuống nhẹ nhàng; trong rụng rời là bủn rủn cả người vì sợ, vì bất ngờ; mỏi rụng là mỏi như muốn rời ra.

Phương ngữ Nam Bộ
dụng ýdanh từ

Ý định có sẵn trong bụng khi nói hay làm một việc, thường không nói thẳng ra cho người ta biết.

Tiếng Việt phổ thông
áp dụngđộng từ

Đem một cách làm, một phép tắc, một điều đã học ra xài vô việc thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
dụng cụdanh từ

Đồ để làm một việc, kể chung cả bộ, không phải một cái riêng lẻ.

Tiếng Việt phổ thông
dụng võđộng từ

Đem tài sức, nghề riêng của mình ra mà dùng; hay nói đất dụng võ là chỗ cho mình trổ tài.

Tiếng Việt phổ thông
sử dụngđộng từ

Dùng một vật, một phép hoặc một người cho được việc.

Tiếng Việt phổ thông
vô dụngtính từ

Không xài được vô việc gì, không giúp được gì; nói về người thì là không làm nên chuyện gì.

Tiếng Việt phổ thông
bần dùngtính từ

Lời Nam Bộ cũ: còn do dự, ngập ngừng, chần chờ chưa chịu làm liền vì trong bụng chưa quyết; lý do vì sao thì phải đọc theo câu chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
hữu dụngtính từ

Có ích, đem ra xài được việc cho người, cho đời.

Tiếng Việt phổ thông
lạm dụngđộng từ

Xài quá mức cho phép hay xài sai chỗ một thứ mình được dùng, như lòng tốt hay tên tuổi của người khác.

Tiếng Việt phổ thông
lợi dụngđộng từ

Dùng một cái cho có lợi cho mình; dùng cho dịp thì trung tánh, dùng cho người thì xấu.

Tiếng Việt phổ thông
tác dụngdanh từ

Cái kết quả mà một vật, một việc hay một lời nói gây ra nơi người hay vật khác.

Tiếng Việt phổ thông
vật dụngdanh từ

Những món đồ người ta dùng trong đời sống hằng ngày.

Tiếng Việt phổ thông
công dụngdanh từ

Cái ích của một món đồ, việc mà món đó được xài để làm.

Tiếng Việt phổ thông
rùng rùngtrạng từ, tính từ

`Rùng rùng` tả nhiều người cùng kéo đi, đổ về hoặc hành động thành một đợt lớn, dồn và gấp, gợi `ần ùn, rầm rập` (*in a surging mass, en masse*). Từ điển Nam Bộ cũ nhấn việc kéo nhau/đua nhau làm một loạt; nguồn toàn dân hiện đại cũng ghi đoàn người đông đi rầm rập. Cụm giàu tính miêu tả và không tự cho biết con số, âm lượng, lý do, mức tự nguyện, sự đồng thuận, hoảng loạn, bạo lực, tính hợp pháp hay kết quả. Không nhập `rùng rùng` với `rung rung` dao động nhẹ, `rưng rưng` nước mắt chực trào hoặc phản ứng cá nhân `rùng mình`. Chữ Nôm `用` chỉ được ghi vì nguồn Hồ Lê định vị trực tiếp trong dạng `rùng rùng`, không gán sang các đồng tự khác của `rùng`.

Phương ngữ Nam Bộ
tiêu dùngdanh từ, động từ

Việc cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc xã hội sử dụng hàng hóa và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu; cũng chỉ lĩnh vực hành vi, lựa chọn và mức sử dụng đó.

Tiếng Việt phổ thông
dùng thủ đoạncụm động từ

Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
thời dụng biểudanh từ

Bảng chia giờ giấc làm việc, học hành trong ngày hay trong tuần, định trước cái gì làm lúc nào.

Phương ngữ Nam Bộ
người tiêu dùngdanh từ

Người mua hàng hóa, dịch vụ về để mình xài, chớ không phải để bán lại.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 用 (39 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng