Âm: đức
Bính âm (Pinyin): dé
Nghĩa chữ
Đạo đức, phẩm hạnh tốt đẹp, ơn nghĩa bao dung (đạo đức, công đức, phúc đức, đức tính, thất đức).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ hội ý: bên trái là bộ Xích 彳 (bước đi ngay ngắn), bên phải gồm chữ Thập 十 ở trên, chữ Mục 目 (mắt) nằm ngang, một nét Nhất 一, và chữ Tâm 心 ở dưới cùng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Chim chích mà đậu cành tre (彳), thập trên tứ dưới (十 + 目 nằm ngang), nhất đè chữ tâm (一 + 心). Bước đi ngay ngắn, mắt nhìn chính trực, một lòng hướng thiện là chữ Đức 德.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 德 (12)
Người ăn ở rất hiền lành, rộng lòng, đáng cho mọi người kính trọng; cũng nói nết tốt lớn lao như vậy.
Cái nếp phải theo trong cách ở với người, và tánh giữ được nếp đó.
Tiếng nói đùa để kêu người chồng như kêu một ông lớn phải kính nể, thường gặp trong lối nói đức ông chồng.
Lòng tin vững chắc vô thần thánh, tôn giáo, hay vô một người, một điều mình cho là đúng.
Tài năng và đạo đức; cái giỏi và cái tốt của một người.
Việc lành, ơn lớn mà một người hay một vị thần đã làm cho kẻ khác, đáng được nhớ và kính.
Nết tốt, tư cách đạo đức và cách ăn ở đứng đắn của một người.
Nết tốt trong tánh người, như can đảm, nhẫn nại, khiêm tốn, hiền dịu.
Hiền lành và có đức, ăn ở tử tế, được người ta kính trọng.
Là có lòng thương người và ăn ở phải đạo, nên ai nghèo thì giúp, ai đau thì cứu, không đợi người ta trả.
Ăn ở ác, trái với lẽ phải, làm hại người; người ta tin làm vậy thì mất phước, bị trời phạt.
Là cái vốn lành mà một nhà tích được nhờ ăn ở phải, và con cháu hưởng lại, nên nó vừa là may vừa là công.