德
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: đức

Bính âm (Pinyin): dé

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ彳Bộ Xích (bước chân trái)
Số nét15 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Đạo đức, phẩm hạnh tốt đẹp, ơn nghĩa bao dung (đạo đức, công đức, phúc đức, đức tính, thất đức).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: bên trái là bộ Xích 彳 (bước đi ngay ngắn), bên phải gồm chữ Thập 十 ở trên, chữ Mục 目 (mắt) nằm ngang, một nét Nhất 一, và chữ Tâm 心 ở dưới cùng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Chim chích mà đậu cành tre (彳), thập trên tứ dưới (十 + 目 nằm ngang), nhất đè chữ tâm (一 + 心). Bước đi ngay ngắn, mắt nhìn chính trực, một lòng hướng thiện là chữ Đức 德.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 德 (12)

Xem tất cả từ điển
đại đứcdanh từ

Người ăn ở rất hiền lành, rộng lòng, đáng cho mọi người kính trọng; cũng nói nết tốt lớn lao như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đạo đứcdanh từ; tính từ

Cái nếp phải theo trong cách ở với người, và tánh giữ được nếp đó.

Tiếng Việt phổ thông
đức ôngdanh từ

Tiếng nói đùa để kêu người chồng như kêu một ông lớn phải kính nể, thường gặp trong lối nói đức ông chồng.

Tiếng Việt phổ thông
đức tindanh từ

Lòng tin vững chắc vô thần thánh, tôn giáo, hay vô một người, một điều mình cho là đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
tài đứcdanh từ

Tài năng và đạo đức; cái giỏi và cái tốt của một người.

Tiếng Việt phổ thông
công đứcdanh từ

Việc lành, ơn lớn mà một người hay một vị thần đã làm cho kẻ khác, đáng được nhớ và kính.

Tiếng Việt phổ thông
đức hạnhdanh từ

Nết tốt, tư cách đạo đức và cách ăn ở đứng đắn của một người.

Tiếng Việt phổ thông
đức tínhdanh từ

Nết tốt trong tánh người, như can đảm, nhẫn nại, khiêm tốn, hiền dịu.

Tiếng Việt phổ thông
hiền đứctính từ

Hiền lành và có đức, ăn ở tử tế, được người ta kính trọng.

Tiếng Việt phổ thông
nhơn đứctính từ

Là có lòng thương người và ăn ở phải đạo, nên ai nghèo thì giúp, ai đau thì cứu, không đợi người ta trả.

Tiếng Việt phổ thông
thất đứctính từ

Ăn ở ác, trái với lẽ phải, làm hại người; người ta tin làm vậy thì mất phước, bị trời phạt.

Tiếng Việt phổ thông
phước đứcdanh từ

Là cái vốn lành mà một nhà tích được nhờ ăn ở phải, và con cháu hưởng lại, nên nó vừa là may vừa là công.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 德 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng