方
Bộ thủ #70 Khang Hy

Âm: phương

Bính âm (Pinyin): fāng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ方Bộ Phương (Hình vuông, phương hướng, cách thức.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #70
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 70 trên 2144 nét

Hình vuông, phương hướng, cách thức.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 方 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 70 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Hình vuông, phương hướng, cách thức.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ phương (方): Hình vuông, phương hướng, cách thức.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 方 (14)

Xem tất cả từ điển
vô phươngtính từ

Hết cách, không còn đường nào làm cho được.

Tiếng Việt phổ thông
bốn phươngdanh từ

Khắp mọi hướng, khắp mọi nơi; cũng chỉ người từ khắp nơi tới.

Tiếng Việt phổ thông
địa phươngdanh từ

Một vùng, một xứ nào đó trong nước, tính riêng ra với các vùng khác; cũng nói cái gì thuộc riêng về vùng đó.

Tiếng Việt phổ thông
đối phươngdanh từ

Người hay phe ở phía bên kia, đang tranh hơn thua với mình trong một cuộc đấu, cuộc cãi hay cuộc giành giựt.

Tiếng Việt phổ thông
đơn phươngtính từ

Chỉ từ một phía, một bên làm hay một bên có, bên kia không cùng làm, không đáp lại.

Tiếng Việt phổ thông
tây phươngdanh từ

Phương Tây, tức các nước Âu Mỹ và nền văn hóa, phong tục của họ, đối lại với Đông phương; trong đạo Phật, Tây phương cực lạc là cõi Phật A Di Đà ở phía tây.

Phương ngữ Nam Bộ
vuông tròntính từ

Trọn vẹn, chu đáo, êm đẹp cả mọi bề; nói bổn phận, lời hứa hay một việc được làm cho xong xuôi.

Phương ngữ Nam Bộ
chân phươngtính từ

Nói nét chữ, nét vẽ ngay ngắn, rõ ràng, kỹ lưỡng từng nét, không bay bướm, không phóng tay.

Tiếng Việt phổ thông
đông phươngdanh từ

Chữ Hán Việt 東方, tức phương Đông: các xứ ở phía đông, nhứt là châu Á, và nền văn hóa, triết học, đạo đức của các xứ đó, đặt đối với Tây phương.

Phương ngữ Nam Bộ
phương diệndanh từ

Một mặt của một việc, cái góc mình chọn để đứng mà xét.

Tiếng Việt phổ thông
phương phápdanh từ

Lối làm đã có bài bản, khác với làm theo hứng hay làm mò.

Tiếng Việt phổ thông
phương tiệndanh từ

Cái người ta dùng để tới một cái khác, xe cộ, tiền bạc, hoặc một cách làm.

Tiếng Việt phổ thông
địa phương chídanh từ

Sách chép về một vùng: lịch sử, đất đai, thói ăn nết ở và nguồn lợi của vùng đó.

Tiếng Việt phổ thông
về phương diệncụm giới từ

Xét theo một mặt nào đó của sự việc, như mặt tinh thần, vật chất hay xã hội, để nói cho rõ mình đang bàn tới khía cạnh nào.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 方 (34 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng