Bộ thủ干
Số nét6 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ can 干, nghĩa là khiên, can dự.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ can 干, nghĩa là khiên, can dự.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 年 (9)

Xem tất cả từ điển
nămsố từ, danh từ

Năm là con số đứng sau bốn và trước sáu; là khoảng thời gian mười hai tháng hay một mốc lịch (năm nay, năm ngoái, năm đó); ở Nam Bộ còn dùng gọi người con thứ năm trong nhà (cô Năm, ông Năm).

Phương ngữ Nam Bộ
cao niêntính từ

Nhiều tuổi; trong lời Nam Bộ nó còn dùng để so, nghĩa là lớn tuổi hơn ai.

Tiếng Việt phổ thông
hoa niêndanh từ

Quãng đời còn trẻ, tươi đẹp như bông mới nở; tuổi trẻ.

Tiếng Việt phổ thông
kinh niêntính từ

Kéo dài năm nầy qua năm khác, hoài không dứt; thường nói về bịnh hay một cái tật.

Tiếng Việt phổ thông
niên thiếudanh từ

Tuổi trẻ, quãng đời từ lúc lớn khôn tới khi thành người lớn; cũng dùng như tính từ chỉ người còn nhỏ tuổi.

Tiếng Việt phổ thông
thanh niêndanh từ

Là người con trai còn trẻ, và trong văn Nam Bộ nó hầu như luôn chỉ một người chớ không chỉ cả lớp tuổi, nên nó cần một tiếng đếm ở trước.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu niêndanh từ

Người còn nhỏ tuổi, đương ở quãng chưa thành người lớn.

Tiếng Việt phổ thông
cao niên hơncụm tính từ

Lớn tuổi hơn một người khác, dầu cả hai còn trẻ hay chỉ hơn nhau vài tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
người cao niêndanh từ

Người lớn tuổi, người đã già, nói một cách lịch sự và có ý kính trọng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 年 (31 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng