Nghĩa chữ
Chữ 問 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 問 (11)
Người được hỏi ý, đứng bên cạnh mà chỉ cho mình nên làm sao trong một việc.
Chuyện cần đem ra suy nghĩ, bàn bạc hay tìm cách giải quyết; điều đang được nói tới.
Hỏi dồn, hỏi gắt cho ra lẽ, buộc người kia phải khai thiệt.
Việc ăn học ở trường lớp và vốn hiểu biết một người có được nhờ đi học.
Tra hỏi, hỏi cặn kẽ để buộc người ta khai ra sự thiệt, nhứt là quan, tòa hay lính hỏi kẻ bị bắt.
Là vấn thuốc rời thành điếu rồi hút, và trong truyện Nam Bộ đó là cử chỉ của người đàn ông đang cần một chút thì giờ để nghĩ.
Hỏi vặn, hỏi tới nơi tới chốn để người kia phải trả lời cho rõ, cho ra lẽ.
Điều còn ngờ, chưa rõ thiệt hư, được nêu ra như một câu hỏi cần xét cho ra lẽ.
Hỏi chuyện một người để biết ý kiến hay tin tức, thường là việc của nhà báo; cũng nói vui là hỏi han dồn dập.
Lấy giấy quấn thuốc rê lại thành điếu để hút, như người miền Nam xưa thường làm.
Còn vướng víu, còn lưu lại, chưa dứt ra được; hay nói về tình cảm, nỗi buồn hay mùi hương.