Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ 問 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 問 (11)

Xem tất cả từ điển
cố vấndanh từ

Người được hỏi ý, đứng bên cạnh mà chỉ cho mình nên làm sao trong một việc.

Tiếng Việt phổ thông
vấn đềdanh từ

Chuyện cần đem ra suy nghĩ, bàn bạc hay tìm cách giải quyết; điều đang được nói tới.

Tiếng Việt phổ thông
cật vấnđộng từ

Hỏi dồn, hỏi gắt cho ra lẽ, buộc người kia phải khai thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
học vấndanh từ

Việc ăn học ở trường lớp và vốn hiểu biết một người có được nhờ đi học.

Tiếng Việt phổ thông
tra vấnđộng từ

Tra hỏi, hỏi cặn kẽ để buộc người ta khai ra sự thiệt, nhứt là quan, tòa hay lính hỏi kẻ bị bắt.

Tiếng Việt phổ thông
vấn hútđộng từ

Là vấn thuốc rời thành điếu rồi hút, và trong truyện Nam Bộ đó là cử chỉ của người đàn ông đang cần một chút thì giờ để nghĩ.

Phương ngữ Nam Bộ
chất vấnđộng từ

Hỏi vặn, hỏi tới nơi tới chốn để người kia phải trả lời cho rõ, cho ra lẽ.

Tiếng Việt phổ thông
nghi vấndanh từ

Điều còn ngờ, chưa rõ thiệt hư, được nêu ra như một câu hỏi cần xét cho ra lẽ.

Tiếng Việt phổ thông
phỏng vấnđộng từ

Hỏi chuyện một người để biết ý kiến hay tin tức, thường là việc của nhà báo; cũng nói vui là hỏi han dồn dập.

Tiếng Việt phổ thông
vấn thuốcđộng từ

Lấy giấy quấn thuốc rê lại thành điếu để hút, như người miền Nam xưa thường làm.

Phương ngữ Nam Bộ
vương vấnđộng từ

Còn vướng víu, còn lưu lại, chưa dứt ra được; hay nói về tình cảm, nỗi buồn hay mùi hương.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 問 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng